Thực hiện các quy định, hướng dẫn, chỉ đạo điều hành của Quốc hội và Chính phủ, Liên Bộ Công Thương – Tài chính quyết định:
Thực hiện trích lập Quỹ BOG đối với xăng E5RON92 ở mức 100 đồng/lít (bằng mức kỳ trước), xăng RON95 trích lập ở mức 400 đồng/lít (kỳ trước 800 đồng/lít).
Chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu: chi sử dụng Quỹ BOG đối với các mặt hàng xăng E5RON92 ở mức 600 đồng/lít, xăng RON95 400 đồng/lít.
Sau khi thực hiện việc trích lập và chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu thì giá bán các mặt hàng xăng dầu tiêu dùng phổ biến trên thị trường:
Như vậy, giá bán các mặt hàng xăng dầu tiêu dùng phổ biến trên thị trường không cao hơn mức giá:
Thời gian thực hiện trích lập và chi Quỹ Bình ổn giá xăng dầu và điều chỉnh giá bán các mặt hàng xăng dầu đối áp dụng từ 15 giờ 00 ngày 28 tháng 5 năm 2020.

Tổng hợp
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
Sáng 31/3: Vàng trong nước ‘nhảy múa’ theo thế giới, vẫn tăng so với cuối ngày hôm qua
11:30 AM 31/03
Giá vàng trong nước tiến sát mốc 49 triệu đồng/lượng
11:21 AM 28/05
Tỷ giá trung tâm tăng trở lại
11:01 AM 28/05
Mỹ cứng rắn về vấn đề Hồng Kông, vàng có động lực mới để thoát ra khỏi vùng thấp $1700
10:31 AM 28/05
Bảng giá vàng sáng 28/5: Nhích nhẹ, giá vàng tăng trở lại
09:41 AM 28/05
Giá vàng thu hẹp đà giảm trong phiên, giữ vững ngưỡng $1700
08:51 AM 28/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,500 -530 | 27,550 -530 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,7001,800 | 176,7001,800 |
| Vàng nhẫn | 173,7001,800 | 176,7301,800 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |