Tỷ giá trung tâm tăng trở lại 11:01 28/05/2020

Tỷ giá trung tâm tăng trở lại

Tỷ giá trung tâm được điều chỉnh tăng trở lại trong khi giá USD tại một số ngân hàng sáng nay lại có xu hướng đi xuống.

Sáng nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.271 VND/USD, tăng 11 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.573 VND/USD và tỷ giá trần là 23.969 VND/USD.

Sáng nay, tỷ giá USD trong một số ngân hàng thương mại niêm yết ngang giá, nhưng có đơn vị giảm giá so với phiên trước.

Cụ thể, lúc 11 giờ, tại Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.180 – 23.390 VND/USD, giảm 20 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết chiều qua.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.230 – 23.410 VND/USD, giảm 10 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết chiều qua.

Tại Techcombank cùng thời điểm trên niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.210 – 23.410 VND/USD, giảm 15 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết chiều qua.

Tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.223 – 23.403 VND/USD, giảm 8 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết chiều qua.

Tại Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.230 – 23.400 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và chiều bán so với mức niêm yết chiều qua.

Tại ACB niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.230 – 23.400 VND/USD, tăng 10 đồng cả chiều mua vào và chiều bán ra so với mức niêm yết chiều qua.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 28/5

Thị trường tự do

Sáng nay, tỷ giá USD trên thị trường tự do tăng 10 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết chiều qua, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.300 – 23.330 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,000 300 26,050 270

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,0001,000 140,0001,000
Vàng nhẫn 137,0001,000 140,0301,000

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,5800 25,9900

  AUD

17,668-10 18,418-10

  CAD

18,001-9 18,765-9

  JPY

1570 168-1

  EUR

28,061-80 29,541-85

  CHF

30,483-134 31,777-139

  GBP

33,654-98 35,084-102

  CNY

3,779-1 3,940-1