Tỷ lệ vàng/bạc đo lường xem cần bao nhiêu ounce bạc để mua được một ounce vàng. Một con số nhỏ hơn có nghĩa là bạc đang hoạt động tốt hơn, đó chính xác là những gì đã xảy ra gần đây.
Bạc vào đầu ngày thứ Tư đã đạt mức cao nhất kể từ cuối tháng 2, Commerzbank chỉ ra. Vào thời điểm đó, giá đã tăng gần 14% so với cùng kì tuần trước. Nhà phân tích Carsten Fritsch cho biết:
Đà tăng giá của bạc đã khiến tỷ lệ vàng-bạc thay đổi mạnh, xuống dưới mức 100 lần đầu tiên kể từ giữa tháng 3 – khi tình trạng hỗn loạn nghiêm trọng trên thị trường tài chính chứng kiến nó tăng lên mức kỷ lục 127.
Nói cách khác, một ounce vàng trị giá 127 ounce bạc, so với chỉ dưới 100 ounce bây giờ. Điều này vẫn có nghĩa là bạc có giá trị tốt, tuy nhiên, trung bình dài hạn của tỷ lệ vàng bạc là trên 60. Ngay cả trong cuộc khủng hoảng tài chính năm 2008, nó chỉ đạt 85.
giavangvn.org
Thuế tăng sốc, vàng Ấn Độ lao dốc: 70 tấn/tháng rơi còn 25 tấn – Điều gì đang xảy ra?
04:15 PM 18/06
Giá vàng hôm nay 18/6: SJC tự tin giữ mốc 151 triệu khi các rung lắc của vàng ngoại diễn ra trong đêm
11:15 AM 18/06
Fed “xoay trục ngầm” sang thắt chặt: Ông Warsh đã nói gì để vàng lao dốc, thị trường đối mặt rủi ro mới?
08:50 AM 18/06
PTKT Vàng ngày 17/6: Trước giờ G của Fed: Vàng tích lũy, chuẩn bị bùng nổ hay sụp đổ?
11:20 AM 17/06
Phiên 20/5: Dầu thô, cổ phiếu công nghệ tăng mạnh – S&P 500 vọt lên cao nhất từ đầu tháng 3/2020
08:20 AM 21/05
Dịch Covid-19: Số ca tử vong mới cao kỷ lục tại Nga, Thế giới gần có 5 triệu người nhiễm
07:29 AM 21/05
TTCK Việt sáng 20/5: VN-Index giữ được sắc xanh
05:30 PM 20/05
TT vàng 20/5: Neo quanh đỉnh cao, chờ tin FOMC
03:21 PM 20/05
Vàng trong nước bán giá 49 triệu nhưng vẫn rẻ hơn thế giới
01:21 PM 20/05
Tỷ giá trung tâm giảm 10 đồng, USD tự do lao dốc
11:30 AM 20/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 100 | 26,520 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |