BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 29/12:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,650,000 | 36,450,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,650,000 | 36,470,000 |
| DOJI HN | 36,300,000 | 36,400,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,300,000 | 36,400,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,200,000 | 36,490,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,320,000 | 36,380,000 |
| VIETINBANK GOLD | 35,670,000 | 36,430,000 |
| EXIMBANK | 36,250,000 | 36,450,000 |
| VIETNAMGOLD | 36,300,000 | 36,400,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 29/12.
Giavang.net
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
Đức hồi hương vàng nhanh hơn dự kiến
04:54 PM 28/12
Vàng mở rộng đà tăng nhờ bước hồi phục kỹ thuật
03:11 PM 28/12
Christopher Lewis: Dự báo giá vàng quý I năm 2017
03:11 PM 28/12
Nhà đầu tư vàng tham gia thị trường với tâm lý thận trọng
11:27 AM 28/12
Nhìn lại những giây phút thăng hoa của thị trường vàng 2016
11:17 AM 28/12
Ngày 28/12: Tỷ giá USD/VND tiếp tục diễn biến ổn định
09:35 AM 28/12
Vàng “chai lì cảm xúc” trước đồng dollar mạnh
09:35 AM 28/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |