BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 29/12:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,650,000 | 36,450,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,650,000 | 36,470,000 |
| DOJI HN | 36,300,000 | 36,400,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,300,000 | 36,400,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,200,000 | 36,490,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,320,000 | 36,380,000 |
| VIETINBANK GOLD | 35,670,000 | 36,430,000 |
| EXIMBANK | 36,250,000 | 36,450,000 |
| VIETNAMGOLD | 36,300,000 | 36,400,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 29/12.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
PTKT: Vàng chưa chịu dừng lại: Dù về sát 4.600 USD, mục tiêu 4.861 USD đang ở rất gần
03:10 PM 27/08
Đức hồi hương vàng nhanh hơn dự kiến
04:54 PM 28/12
Vàng mở rộng đà tăng nhờ bước hồi phục kỹ thuật
03:11 PM 28/12
Christopher Lewis: Dự báo giá vàng quý I năm 2017
03:11 PM 28/12
Nhà đầu tư vàng tham gia thị trường với tâm lý thận trọng
11:27 AM 28/12
Nhìn lại những giây phút thăng hoa của thị trường vàng 2016
11:17 AM 28/12
Ngày 28/12: Tỷ giá USD/VND tiếp tục diễn biến ổn định
09:35 AM 28/12
Vàng “chai lì cảm xúc” trước đồng dollar mạnh
09:35 AM 28/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,830 -30 | 25,880 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |