BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 22/12:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,770,000 | 36,470,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,770,000 | 36,490,000 |
| DOJI HN | 36,080,000 | 36,480,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,080,000 | 36,480,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,100,000 | 36,500,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,280,000 | 36,400,000 |
| MARITIME BANK | 36,050,000 | 36,500,000 |
| EXIMBANK | 36,030,000 | 36,480,000 |
| VIETNAMGOLD | 36,080,000 | 36,480,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 22/12.
Giavang.net
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
Giá dầu duy trì 50 USD/thùng nếu OPEC thực hiện hạ sản lượng
08:41 AM 22/12
Đầu tư đừng mong ăn xổi
08:10 AM 22/12
Bản tin 10pm: Đô la thoái lui khiến vàng cố vùng lên
10:01 PM 21/12
Sau một tuần tuột dốc, vàng sẽ đi về đâu?
04:34 PM 21/12
Vàng chạy theo hướng nào?- USD sẽ dẫn lối
03:12 PM 21/12
Thị trường tài chính quốc tế 2016: Bất ngờ nối tiếp bất ngờ
03:02 PM 21/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |