Phân tích vàng
Biểu đồ vàng hàng ngày
Vàng (XAU/USD) đang giao dịch theo xu hướng tăng dựa trên các mức trung bình động đơn giản chính (SMAs). Sau khi đánh mất mốc $1600 vào đầu tháng 1, thị trường hiện đang tăng trở lại.
Biểu đồ vàng 4h
Vàng lúc này mong muốn thách thức ngưỡng kháng cự $1563 khi thị trường giao dịch trong một kênh tăng dựa theo các SMAs chính. Một sự phá vỡ trên mức này có thể giúp kim quý có cơ hội chinh phục các ngưỡng cản lớn hơn tại $1570 và $1580.
Mặt khác, nếu vàng không vượt được mốc $1563 thì rất có thể giá lại bị mắc vào phạm vi chặt chẽ ngay dưới đó và tiềm năng kéo giá lùi sâu hơn về ngưỡng $1555 và $1550.
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Tỷ giá USD/VND hôm nay (4/11): Đô la Mỹ rơi xuống đáy 5 tuần, ngân hàng và chợ đen đồng loạt hạ nhiệt
10:20 AM 04/11
Giá vàng hôm nay: SJC tăng trở lại mốc 141,2 triệu – Vàng thế giới cứ lên $3960 là quay đầu
10:05 AM 04/11
Giá vàng thế giới bật tăng trở lại mốc 3.950 USD: Nhịp hồi kỹ thuật hay bẫy “bắt đáy”?
10:00 AM 03/11
Tỷ giá USD hôm nay 3/11: Giá USD tự do bứt phá, DXY thế giới chịu áp lực chính trị Mỹ
09:45 AM 03/11
Giá vàng tiếp tục ở mức trên 43 triệu đồng mỗi lượng
12:40 PM 20/01
Vàng sẽ tăng nhưng khó bứt phá mốc $1600 vì sao?
11:45 AM 20/01
Đầu tư vàng tuần này: Có nên duy trì trạng thái mua khi chứng khoán liên tục phá đỉnh?
08:45 AM 20/01
Tỷ giá ngoại tệ ngày 20/1, USD tăng giá
07:25 AM 20/01
Giá vàng hôm nay 20/1, lạc quan trước diễn biến mới
07:24 AM 20/01
Giá vàng tuần từ 20- 24/1: Tích lũy chờ cơ hội bứt phá
06:51 AM 20/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,030 -70 | 26,080 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,400 | 142,400 |
| Vàng nhẫn | 139,400 | 142,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,5000 | 25,9100 |
AUD |
17,5500 | 18,2960 |
CAD |
17,9640 | 18,7270 |
JPY |
1570 | 1670 |
EUR |
28,1840 | 29,6710 |
CHF |
30,7270 | 32,0320 |
GBP |
33,7950 | 35,2310 |
CNY |
3,7570 | 3,9170 |