BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 13/12:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,000,000 | 36,500,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,000,000 | 36,520,000 |
| DOJI HN | 36,080,000 | 36,480,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,100,000 | 36,500,000 |
| TPBANK GOLD | 36,080,000 | 36,480,00 |
| MARITIME BANK | 36,000,000 | 36,500,000 |
| EXIMBANK | 36,000,000 | 36,450,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM | 36,170,000 | 36,520,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,240,000 | 36,440,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 13/12.
Giavang.net
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
“Kịch bản” nào của tỷ giá?
08:49 AM 13/12
Vàng sẽ đi về đâu? Biểu đồ kỹ thuật sẽ không đánh lừa bạn!
08:49 AM 13/12
Vàng, cổ phiếu vàng nhăm nhe đi lên trước động thái của FED
04:42 PM 12/12
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần từ 12/12 – 16/12
02:40 PM 12/12
Vàng hồi phục nhẹ sau khi rơi xuống mức đáy 10 tháng
10:56 AM 12/12
Chênh lệch vàng nội – vàng ngoại tăng lên gần 5 triệu đồng
10:56 AM 12/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |