Sáng nay (11/11), Ngân hàng Nhà nước niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 23.130 VND/USD, giảm 3 đồng so với mức công bố cuối tuần qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.823 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.436 VND/USD.
Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại hôm nay tiếp tục không có nhiều biến động.
Cụ thể, Vietcombank đi ngang ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với mức công bố cuối tuần qua, ở mức 23.140 – 23.260 VND/USD.
VietinBank không điều chỉnh tỷ giá, đang niêm yết USD ở mức 23.134 – 23.254 VND/USD.
BIDV vẫn đang mua bán USD ở mức 23.140 – 23.260 VND/USD, không đổi so với mức công bố cuối tuần qua.
ACB vẫn đang mua bán USD ở mức 23.150 – 23.250 VND/USD và tại Eximbank là 23.140 – 23.250 VND/USD, không đổi so với mức công bố cuối tuần qua.
Tỷ giá tại Sacombank vẫn đang là 23.138 – 23.248 VND/USD, không đổi so với mức công bố cuối tuần qua.

9h30 giá USD tự do niêm yết mua vào là 23.230 VND/USD và bán ra là 23.245 VND/USD, không đổi ở chiều mua vào, bán ra so với chốt phiên cuối tuần qua.
Tổng hợp
Ấn Độ bán tháo 12 tỷ USD vàng trong 2 tuần: Khủng hoảng đồng Rupee và áp lực dầu mỏ leo thang
09:35 AM 03/06
Đọc gì ngày 2/6: Cơ hội việc làm của JOLTS Mỹ tháng 4
04:20 PM 02/06
Vàng: Khối lượng hợp đồng mở tiết lộ tâm lý thị trường
03:25 PM 11/11
Các nền kinh tế nỗ lực ngăn chặn khủng hoảng
03:25 PM 11/11
Ô tô hydro lọc sạch không khí, thời của xe xanh sắp đến
11:43 AM 11/11
Tin chứng khoán ngày 11/11: Tham vọng số 1, đại gia Nguyễn Đức Tài ôm khối nợ gần 1 tỷ USD
11:23 AM 11/11
Tỷ giá USD ngày 11/11/2019
10:01 AM 11/11
Tỷ phú Việt, người đút túi ngàn tỷ, người chưa bớt lao đao
08:48 AM 11/11
Tỷ giá ngoại tệ ngày 11/11, USD tăng, Euro giảm
07:07 AM 11/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 80 | 26,410 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |