BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 5/12:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,970,000 | 36,220,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,970,000 | 36,240,000 |
| DOJI HN | 35,950,000 | 36,200,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,950,000 | 36,200,000 |
| VIETINBANK GOLD | 35,950,000 | 36,210,000 |
| SACOMBANK | 35,950,000 | 36,250,000 |
| HDBANK | 35,950,000 | 36,230,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 35,950,000 | 36,250,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,970,000 | 36,180,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 5/12.
Giavang.net
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Triển vọng giá vàng tuần này: Nín thở chờ Fed
07:18 AM 05/12
Thông tin nhận định về giá vàng cho tuần giao dịch mới
07:09 PM 04/12
Tỷ giá đô la có dấu hiệu tăng mạnh cuối tuần
02:26 PM 03/12
Thị trường trong nước bán vàng trên mức 36 triệu đồng/lượng
09:48 AM 03/12
Diễn biến chính của thị trường quốc tế chốt phiên cuối tuần
09:18 AM 03/12
Năm 2017, NHNN sẽ phấn đấu ổn định lãi suất như năm nay
04:20 PM 02/12
Vì sao ‘Bond King’ Gundlach không hề từ bỏ Vàng?
03:08 PM 02/12
Vàng chịu nhiều áp lực giảm giá
02:58 PM 02/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 60 | 26,320 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |