BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 5/12:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,970,000 | 36,220,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,970,000 | 36,240,000 |
| DOJI HN | 35,950,000 | 36,200,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,950,000 | 36,200,000 |
| VIETINBANK GOLD | 35,950,000 | 36,210,000 |
| SACOMBANK | 35,950,000 | 36,250,000 |
| HDBANK | 35,950,000 | 36,230,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 35,950,000 | 36,250,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,970,000 | 36,180,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 5/12.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
Triển vọng giá vàng tuần này: Nín thở chờ Fed
07:18 AM 05/12
Thông tin nhận định về giá vàng cho tuần giao dịch mới
07:09 PM 04/12
Tỷ giá đô la có dấu hiệu tăng mạnh cuối tuần
02:26 PM 03/12
Thị trường trong nước bán vàng trên mức 36 triệu đồng/lượng
09:48 AM 03/12
Diễn biến chính của thị trường quốc tế chốt phiên cuối tuần
09:18 AM 03/12
Năm 2017, NHNN sẽ phấn đấu ổn định lãi suất như năm nay
04:20 PM 02/12
Vì sao ‘Bond King’ Gundlach không hề từ bỏ Vàng?
03:08 PM 02/12
Vàng chịu nhiều áp lực giảm giá
02:58 PM 02/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |