Tóm tắt:
Phân tích vàng:
Giá vàng đã giảm xuống mức thoái lui Fib 23,6% của diễn biến giá tháng 4-tháng 5 và ngưỡng cao nhất của mùa hè năm 2019 với điểm dừng tiếp theo trên radar là mức thoái lui Fib 38,2% tại $1446.
Tuy nhiên, trên một sự điều chỉnh, đường trung bình động 21 ngày là chìa khóa cho xu hướng tăng. Cho dù vậy, tại thời điểm này, xu hướng giảm vẫn có thể đẩy vàng trở lại phạm vi $1478 bởi mức biến động tăng vọt vào ngày 13/8, và sau đó tiếp cận mức cao nhất của ngày 19/7 ở $1452,93.
Thị trường giá lên sẽ cần phải đẩy vàng trở lại trên ngưỡng $1550, sau đó mới có thể bảo vệ triển vọng tiếp cận mức $1590 là khu vực mục tiêu Fib 127,2%.
Biểu đồ giá vàng hàng ngày
Đang tải...
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Tỷ giá USD/VND hôm nay (4/11): Đô la Mỹ rơi xuống đáy 5 tuần, ngân hàng và chợ đen đồng loạt hạ nhiệt
10:20 AM 04/11
Giá USD biến động nhẹ
11:19 AM 11/09
Đồng tiền Việt Nam trước nghịch cảnh
09:35 AM 11/09
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 11/9: Thị trường vàng “lao đao”
09:15 AM 11/09
TTCK: “VN-Index có thể sẽ hồi phục kỹ thuật”
08:35 AM 11/09
Liệu OPEC có hãm được đà giảm giá của dầu thô
05:10 PM 10/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 40 | 26,130 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000-1,500 | 141,000-1,500 |
| Vàng nhẫn | 138,000-1,500 | 141,030-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,370-20 | 25,780-20 |
AUD |
17,227-263 | 17,959-274 |
CAD |
17,776-116 | 18,532-121 |
JPY |
1560 | 1670 |
EUR |
27,944-107 | 29,419-112 |
CHF |
30,549-31 | 31,847-33 |
GBP |
33,507-111 | 34,931-116 |
CNY |
3,740-3 | 3,899-3 |