Chiến lược giao dịch vàng của một số tổ chức ngày 16/8 (cập nhật) 14:19 16/08/2019

Chiến lược giao dịch vàng của một số tổ chức ngày 16/8 (cập nhật)

Thứ Năm (15/8), giá vàng đã tăng trở lại khi lo ngại về suy thoái kinh tế toàn cầu và sự không rõ ràng trên cuộc chiến thương mại Mỹ – Trung Quốc giữ cho kim loại quí giữ trên mức 1.500 USD/ounce.

Tuy nhiên, mức tăng của vàng đã bị hạn chế khi các nhà đầu tư có được dữ liệu kinh tế hỗn hợp của Mỹ, khi doanh số bán lẻ mạnh mẽ của Mỹ hỗ trợ nhu cầu rủi ro phục hồi.

Ông Keith Lu, nhà phân tích, Phillip Futures nói: “Chúng tôi nhận thấy nền kinh tế đang có dấu hiệu suy yếu và nó đang bắt đầu chậm lại trong nửa cuối năm nay, điều này hỗ trợ cho vàng”.

Tại quĩ ETF vàng lớn nhất thế giới, SPDR Gold Trust, lượng vàng tăng 0,9% lên 844,29 tấn vào thứ Tư (14/8).

Trading212 – Chiến lược giao dịch vàng

Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, giá vàng giao ngay giao dịch tăng giá trị từ 1516.21 USD lên tới 1522.72 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1521.95 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1530.5 – 1532.31 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1538.29 – 1539.19 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1549.68 – 1551.49 USD.

Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1513.13 – 1511.32 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1500.83 – 1499.93 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1493.95 – 1492.14 USD.

Vninvest – Chiến lược giao dịch vàng

Chiến lược giao dịch:

Sell: 1525 SL: 1531 TP: 1488

Các mức hỗ trợ kỹ thuật:

Mức kháng cự: 1530 – 1538 – 1549

Mức hỗ trợ: 1511 – 1500 – 1481

giavangvn.org tổng hợp

Like Đang tải...

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,070 40 26,130 50

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 138,000-1,500 141,000-1,500
Vàng nhẫn 138,000-1,500 141,030-1,500

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,370-20 25,780-20

  AUD

17,145-345 17,874-360

  CAD

17,722-170 18,475-177

  JPY

1560 1660

  EUR

27,862-189 29,332-199

  CHF

30,493-87 31,789-91

  GBP

33,385-233 34,804-243

  CNY

3,739-5 3,897-5