Giá vàng ngày 23-03-2026

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 163,000-5,000 166,000-5,000
SJC 0.5c, 1c, 2c 163,000-5,000 166,030-5,000
Vàng nhẫn 1c, 2c, 5c 98,4000 100,3000
Vàng nhẫn 0.5c, 0.3c 98,4000 100,4000
Vàng nữ trang 9999 160,800-4,900 164,300-4,900
Vàng nữ trang 99 156,173-4,852 162,673-4,852
Vàng nữ trang 75 114,487-3,676 123,387-3,676
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 163,000-5,000 166,000-5,000
SJC Đà Nẵng 82,5000 84,5000
SJC Nha Trang 163,000-5,000 166,000-5,000
SJC Cà Mau 163,000-5,000 166,000-5,000
SJC Huế 163,000-5,000 166,000-5,000
SJC Miền Tây 163,000-5,000 166,000-5,000
SJC Quãng Ngãi 82,5000 84,5000
SJC Biên Hòa 163,000-5,000 166,000-5,000
SJC Bạc Liêu 163,000-5,000 166,000-5,000
SJC Quy Nhơn 163,000-5,000 166,000-5,000
SJC Hạ Long 163,000-5,000 166,000-5,000
SJC Đà Lạt 163,000-5,000 166,000-5,000
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 13,3100 13,5100
DOJI HN 13,3100 13,5100
PNJ HCM 120,0000 122,0000
PNJ Hà Nội 120,0000 122,0000
Phú Qúy SJC 163,000-5,000 166,000-5,000
Bảo Tín Minh Châu 163,000-5,000 166,000-5,000
Mi Hồng 117,0000 119,0000
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 182,8000 184,8000
TPBANK GOLD 160,800-7,200 163,800-7,200