Giá vàng ngày 21-04-2026

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 168,100-200 170,600-700
SJC 0.5c, 1c, 2c 168,100-200 170,630-700
Vàng nhẫn 1c, 2c, 5c 98,4000 100,3000
Vàng nhẫn 0.5c, 0.3c 98,4000 100,4000
Vàng nữ trang 9999 165,900100 168,900-400
Vàng nữ trang 99 160,728-396 167,228-396
Vàng nữ trang 75 117,938-300 126,838-300
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 168,100-200 170,600-700
SJC Đà Nẵng 82,5000 84,5000
SJC Nha Trang 168,100-200 170,600-700
SJC Cà Mau 168,100-200 170,600-700
SJC Huế 168,100-200 170,600-700
SJC Miền Tây 168,100-200 170,600-700
SJC Quãng Ngãi 82,5000 84,5000
SJC Biên Hòa 168,100-200 170,600-700
SJC Bạc Liêu 168,100-200 170,600-700
SJC Quy Nhơn 168,100-200 170,600-700
SJC Hạ Long 168,100-200 170,600-700
SJC Đà Lạt 168,100-200 170,600-700
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 13,3100 13,5100
DOJI HN 13,3100 13,5100
PNJ HCM 120,0000 122,0000
PNJ Hà Nội 120,0000 122,0000
Phú Qúy SJC 168,100-200 170,600-700
Bảo Tín Minh Châu 168,100-200 170,600-700
Mi Hồng 117,0000 119,0000
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 182,8000 184,8000
TPBANK GOLD 168,100-200 170,600-700