Giá vàng ngày 13-02-2026

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 176,000-2,000 179,000-2,000
SJC 0.5c, 1c, 2c 176,000-2,000 179,030-2,000
Vàng nhẫn 1c, 2c, 5c 98,4000 100,3000
Vàng nhẫn 0.5c, 0.3c 98,4000 100,4000
Vàng nữ trang 9999 173,500-2,000 177,000-2,000
Vàng nữ trang 99 168,748-1,980 175,248-1,980
Vàng nữ trang 75 124,013-1,500 132,913-1,500
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 176,000-2,000 179,000-2,000
SJC Đà Nẵng 82,5000 84,5000
SJC Nha Trang 176,000-2,000 179,000-2,000
SJC Cà Mau 176,000-2,000 179,000-2,000
SJC Huế 176,000-2,000 179,000-2,000
SJC Miền Tây 176,000-2,000 179,000-2,000
SJC Quãng Ngãi 82,5000 84,5000
SJC Biên Hòa 176,000-2,000 179,000-2,000
SJC Bạc Liêu 176,000-2,000 179,000-2,000
SJC Quy Nhơn 176,000-2,000 179,000-2,000
SJC Hạ Long 176,000-2,000 179,000-2,000
SJC Đà Lạt 176,000-2,000 179,000-2,000
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 13,3100 13,5100
DOJI HN 13,3100 13,5100
PNJ HCM 120,0000 122,0000
PNJ Hà Nội 120,0000 122,0000
Phú Qúy SJC 176,000-1,500 179,000-2,000
Bảo Tín Minh Châu 176,000-2,000 179,000-2,000
Mi Hồng 117,0000 119,0000
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 176,000-2,000 179,000-1,500
TPBANK GOLD 176,000-2,000 179,000-2,000