BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 22/11:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,730,000 | 35,890,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,730,000 | 35,910,000 |
| DOJI HN | 35,760,000 | 35,860,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,760,000 | 35,860,000 |
| PNJ Hà Nội | 35,750,000 | 35,850,000 |
| VIETINBANK GOLD | 35,730,000 | 35,900,000 |
| TPBANK GOLD | 35,770,000 | 35,870,000 |
| SACOMBANK | 35,770,000 | 35,870,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,780,000 | 35,850,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 22/11.
Giavang.net
Dự báo giá vàng tuần 22 – 26/6: Phố Wall bi quan, nhà đầu tư nhỏ lẻ lại thấy dấu hiệu tạo đáy?
02:30 PM 19/06
PTKT Vàng 19/6: Rao dơi rất nguy hiểm – Đừng bắt kẻo đứt tay
01:55 PM 19/06
Cập nhật sáng nay: Vàng thế giới rơi thẳng băng về $4160 – Trong nước giảm chiều mua tới 4 triệu
10:20 AM 19/06
Tin sáng 19/6: Chứng khoán Mỹ tăng tốt nhở cổ phiếu công nghệ – Vàng giảm sâu vì sợ Fed
10:05 AM 19/06
Thuế tăng sốc, vàng Ấn Độ lao dốc: 70 tấn/tháng rơi còn 25 tấn – Điều gì đang xảy ra?
04:15 PM 18/06
Giá vàng hôm nay 18/6: SJC tự tin giữ mốc 151 triệu khi các rung lắc của vàng ngoại diễn ra trong đêm
11:15 AM 18/06
Bản tin 10pm: Các yếu tố đang kéo vàng trụ vững trên 1200$
10:06 PM 21/11
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần từ 21/11 – 25/11
04:34 PM 21/11
Sức ép lên tỷ giá không quá lớn
03:02 PM 21/11
Vàng: Hãy sẵn sàng cho sự hồi phục nhờ tình trạng quá bán
02:52 PM 21/11
Giá vàng bình lặng khi tỷ giá quá nóng
11:37 AM 21/11
Bảng giá vàng 9h sáng 21/11: Vàng SJC tăng nhẹ
08:54 AM 21/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 60 | 26,600 60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |