Đến dự Lễ Khai Mạc có ông Nguyễn Văn Dưng (Chủ Tịch Hội Mỹ Nghệ Kim Hoàn Đá Quý TP. HCM), ông Đoàn Thế Lập (Nguyên Chủ Tịch Hội Mỹ Nghệ Kim Hoàn Đá Quý TP. HCM nhiệm kỳ đầu tiên), Bà Bùi Thị Thúy Nga (Phó Chủ Tịch Hội) và các ủy viên Ban Chấp Hành, các nhà tài trợ, lãnh đạo các đội bóng và gần 200 vận động viên, cổ động viên về tham dự.
Sau nghi thức chào cờ và phát biểu khai mạc của ông Nguyễn Văn Dưng, BTC đã tặng hoa tri ân các đơn vị tài trợ và tặng cúp lưu niệm cho mười hai đội tham dự và tổ trọng tài.
Trong ngày khai mạc đã diễn ra các trận đấu với kết quả như sau:
Bảng A:
Bảng B:
Bảng C:
Bảng D:
Sau vòng đấu loại, danh sách các đội bước vào tranh tài vòng loại trực tiếp bao gồm:
Serie A:
Serie B:
Giải sẽ tiếp tục khởi tranh vào ngày 25/5 và tranh chung kết vào ngày chủ nhật 26/5/2019 tại sân bóng đá trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng (390 Hoàng Văn Thụ P.4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh). Thông tin sẽ được tiếp tục cập nhật tại trang web chính thức của giải
Trường Khang
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
GDP Việt Nam năm 2019 có cơ hội đạt mức trên 7%?
03:16 PM 20/05
TT vàng 20/5: Chật vật tìm cơ hội tăng vì đồng USD mạnh
03:00 PM 20/05
Đầu tuần, giá vàng giảm nhẹ
12:01 PM 20/05
Sự nguy hiểm của ‘Thuyết tiền tệ hiện đại’
11:20 AM 20/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |