“Về mặt kỹ thuật, những nhà đầu tư vàng giá xuống (bear) có lợi thế về mặt kỹ thuật trong ngắn hạn”, Jim Wyckoff, Chuyên gia phân tích cấp cao tại Kitco.com, cho biết.
Trong giờ giao dịch hôm qua, vàng giao ngay giảm tăng mức 1200.26 USD lên 1201.88 USD. Sáng nay quý kim đang giao dịch ở mức 1202.22 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1205.85 – 1206.29 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1209.83 – 1210.05 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1214.67 – 1215.11 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1197.47 – 1197.03 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1192.41 – 1192.19 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1188.65 – 1188.21 USD.
Pivot: 1202.47
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1200 SL: 1194 TP: 1213
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1205 – 1209 – 1214
Mức hỗ trợ: 1197 – 1192 – 1187
giavangvn.org tổng hợp
Ấn Độ tăng thuế nhập khẩu vàng, bạc: Thị trường kim loại và tiền tệ rung lắc, ETF đối mặt rủi ro méo giá
03:45 PM 22/05
Cập nhật giá vàng ngày 22/5: Thế giới vẫn quanh quẩn mốc $4500 – SJC lùi về 162 triệu
11:35 AM 22/05
Vàng đảo chiều nhích tăng nhẹ
11:47 AM 14/11
Các ngân hàng tiếp tục tăng nhẹ giá USD
10:09 AM 14/11
Đừng bỏ lỡ cơ hội mua vàng khi giá giảm; lạm phát sẽ gây sốc thị trường – Aberdeen Standard Investments
09:54 AM 14/11
Giảm liền 12 phiên – dài nhất 30 năm qua, đầu tư dầu thô là thứ ‘đau khổ nhất’ 6 tuần qua
08:48 AM 14/11
Cắt giảm 26 điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực chứng khoán
08:31 AM 14/11
TTCK: Hôm nay VN-Index có thể sẽ hồi phục trở lại
08:18 AM 14/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,480 0 | 26,520 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |