Trong giờ giao dịch ngày thứ Sáu, vàng giao ngay giảm giá trị từ 1233.91 USD về còn 1232.65 USD. Sáng nay quý kim đang giao dịch ở mức 1231.36 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1235.97 – 1236.07 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1239.44 – 1239.48 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1242.61 – 1242.71 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1229.43 – 1229.33 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1226.2 – 1226.16 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1222.79 – 1222.69 USD.
Pivot: 1232.61
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1234 SL: 1238 TP: 1227
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1236 – 1239 – 1242
Mức hỗ trợ: 1229 – 1226 – 1222
giavangvn.org tổng hợp
Cập nhật sáng 25/5: Giá dầu lao dốc 5%, vàng vượt 4.550 USD: Thị trường “xoay chiều” vì kỳ vọng hòa bình Mỹ – Iran
07:45 AM 25/05
Ấn Độ tăng thuế nhập khẩu vàng, bạc: Thị trường kim loại và tiền tệ rung lắc, ETF đối mặt rủi ro méo giá
03:45 PM 22/05
Cập nhật giá vàng ngày 22/5: Thế giới vẫn quanh quẩn mốc $4500 – SJC lùi về 162 triệu
11:35 AM 22/05
TTCK Việt sáng 5/11: Áp lực bán gia tăng, VN-Index giảm gần 8 điểm, khối ngoại vẫn mua ròng nhẹ
01:16 PM 05/11
Vàng trong nước tăng nhẹ phiên đầu tuần
11:37 AM 05/11
Vàng tuần này (Phần 2): Fed và góc nhìn của họ về xu hướng bán tháo cổ phiếu tháng 10
09:51 AM 05/11
USD “bất động” sau phiên giảm mạnh cuối tuần trước
09:48 AM 05/11
Vàng tuần này (Phần 1): Giới phân tích sẽ theo sát diễn biến bất ngờ của bầu cử giữa kì Mỹ
09:44 AM 05/11
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 05/11: Vàng nhích nhẹ, kịch bản tích cực đang cổ vũ tinh thần nhà đầu tư
08:57 AM 05/11
Trung Quốc đối mặt với rủi ro ‘tê giác xám’ trong năm 2019
08:34 AM 05/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,480 0 | 26,520 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |