Tâm điểm chú ý của thị trường tuần này là cuộc họp chính sách đầu tiên trong năm 2018 của Fed diễn ra trong hai ngày bắt đầu vào hôm nay 30/01. Các nhà phân tích không kỳ vọng vào bất kỳ sự thay đổi nào trong chính sách tại kỳ họp cuối cùng của bà Janet Yellen trên cương vị chủ tịch Fed. Kể từ cuộc họp gần nhất vào giữa tháng 12/2017, kinh tế Mỹ đã xấu đi thay vì tiếp tục cải thiện. Vì vậy có rất ít lý do để Fed tăng lãi suất ngay trước khi bà Yellen chuyển giao mọi thứ cho người kế nhiệm Jerome Powell. Mặc dù vậy, giới đầu tư vẫn chờ đợi Fed phát đi thông điệp về lộ trình tăng lãi suất trong năm nay.
Eximbank- Chiến lược giao dịch
Bán 1342
Mục tiêu 1328
Dừng lỗ 1350
VNINVEST -Chiến lược giao dịch
Pivot: 1339.98
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1343 SL: 1351 TP: 1330
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1343 – 1348 – 1358
Mức hỗ trợ: 1334 – 1328 – 1319
Giavang.net tổng hợp
Dự báo giá vàng tuần 17–21/8: Phố Wall “đặt cược lớn” vào vàng, Main Street cũng bullish: 4.500 USD có thành hiện thực?
12:20 PM 16/08
Tiêu điểm phiên 14/8: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 7 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng của Michigan
04:40 PM 14/08
Vàng có thể tăng vọt lên 5.000 USD: UBS đặt cược vào 2027
11:30 AM 14/08
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Vàng trong nước “sảy chân” ngày cuối tháng
11:34 AM 30/01
Sáng 30/1: TGTT không ngừng tăng, tiếp tục mở rộng 15 đồng
10:41 AM 30/01
Điều gì có thể khiến giá vàng lên mức 10.000 USD?
09:40 AM 30/01
Điều gì có thể khiến giá vàng lên mức 10.000 USD?
08:28 AM 30/01
Hào quang của vàng- tất cả nhờ đồng dollar?
05:14 PM 29/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 -20 | 25,950 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,000 | 144,000 |
| Vàng nhẫn | 141,000 | 144,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9200 | 26,3300 |
AUD |
18,0160 | 18,7810 |
CAD |
18,3420 | 19,1210 |
JPY |
1590 | 1690 |
EUR |
29,4240 | 30,9760 |
CHF |
31,3330 | 32,6630 |
GBP |
34,4390 | 35,9020 |
CNY |
3,7790 | 3,9400 |