Cập nhật thời điểm 17h40 ngày 13/3/2026, vàng nhẫn SJC niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 181,5 – 184,5 triệu đồng/lượng, giá mua giảm 1,5 triệu và giá bán giảm 1,5 triệu so với giá chốt phiên ngày hôm qua.
Nhẫn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 181,8 – 184,8 triệu đồng/lượng, giá mua giảm 1,5 triệu và giá bán hạ 1,5 triệu so với cuối ngày 12/3.
Trong khi đó, Nhẫn Phú Quý niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 181,5 – 184,5 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán cùng giảm 1,6 triệu so với ngày 12/3.
Nhẫn DOJI, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 181,8 – 184,8 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán cùng giảm 1,5 triệu so với cuối ngày hôm qua.
Với tỷ giá hiện tại 1USD đổi được 27.190 VND, giá vàng nhẫn trong nước đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 16 lượng triệu đồng/lượng (bao gồm thuế phí).
Cửa hàng Bảo Tín Minh Châu thông báo hôm nay cửa hàng bán ra không giới hạn số lượng vàng nhẫn và theo nhu cầu của khách hàng. Tuy nhiên, người mua vàng từ 4 chỉ trở lên sẽ vẫn nhận giấy hẹn đến ngày 25/3.
Do giá vàng giảm, số lượng người xếp hàng mua vàng tại Trần Nhân Tông tăng trở lại, nhà đầu tư có xu hướng giải ngân để chờ các nhịp giảm tiếp theo.
tygiausd.org tổng hợp
PTKT Vàng – Bạc: Vàng giữ mốc $4561 đầy kịch tính – Bạc bứt phá $77,78, sóng tăng đã bắt đầu?
04:25 PM 25/05
Tin tức đáng chú ý 25/5: Mỹ – Iran cận kề thỏa thuận
04:15 PM 25/05
Đầu tuần mới: SJC và nhẫn chỉ tăng 500K lên 162 triệu – thu hẹp khoảng cách với vàng ngoại
03:25 PM 25/05
Cập nhật sáng 25/5: Giá dầu lao dốc 5%, vàng vượt 4.550 USD: Thị trường “xoay chiều” vì kỳ vọng hòa bình Mỹ – Iran
07:45 AM 25/05
Góc nhìn Giá Vàng: PCE tối nay liệu có tạo nên ‘nỗi lo lạm phát’? Vàng – USD sẽ hành xử thế nào?
05:30 PM 13/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |