Cập nhật thời điểm 16h30 ngày 25/2/2026, vàng nhẫn SJC niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 181,8 – 184,8 triệu đồng/lượng, giá mua tăng 700 nghìn và giá bán tăng 700 nghìn so với giá chốt phiên ngày hôm qua.
Nhẫn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 181,5 – 184,5 triệu đồng/lượng, giá mua giảm 300 nghìn và giá bán hạ 300 nghìn so với cuối ngày 24/2.
Trong khi đó, Nhẫn Phú Quý niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 181,8 – 184,8 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán cùng tăng 200 nghìn so với ngày 24/2.
Nhẫn DOJI, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 182,2 – 185,2 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán cùng tăng thêm 600 nghìn đồng so với cuối ngày hôm qua.
Với tỷ giá hiện tại 1USD đổi được 26.850 VND, giá vàng nhẫn trong nước đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 15,5 – 16,2 lượng triệu đồng/lượng (bao gồm thuế phí).
Càng đến sát ngày Thần tài, lượng người xếp hàng mua vàng càng đông. Theo ghi nhận của phóng viên Giavang.net, lượng người chờ ở các cửa hàng vàng phố Trần Nhân Tông đã rất cao từ sáng sớm. Mặc trời mua phùn – đặc trưng của Tết miền Bắc, người dân vẫn muốn mua được chút vàng lấy lộc đầu năm.
Nhân viên cửa hàng Bảo Tín Minh Châu (29 Trần Nhân Tông, Hà Nội) cho biết, cửa hàng hôm nay bán ra tối đa 10 lượng vàng nhẫn/người. Khách hàng mua dưới 1 lượng vàng sẽ được nhận ngay, còn nếu mua nhiều hơn sẽ nhận giấy hẹn ngày 12/3 qua lấy sản phẩm.
tygiausd.org tổng hợp
Vàng miếng ngày 25/2: Tăng 700 nghìn, xu hướng đi lên trước Thần tài được duy trì tốt
04:05 PM 25/02
Tỷ giá USD/VND ngày 25/2: TGTT tăng 4 đồng – Một số NH hạ giá mua vào, giá bán vẫn neo kịch trần
11:30 AM 25/02
Vàng nhẫn ngày 24/2: Giá tăng nhẹ nhưng người mua tăng khủng – BTMC bán vàng bằng máy
03:45 PM 24/02
Vàng miếng ngày 24/2: Đi ngang quanh mốc 184,6 triệu
03:15 PM 24/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,700 -100 | 26,750 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 182,300 | 185,300 |
| Vàng nhẫn | 182,300 | 185,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |