Cập nhật thời điểm 16h30 ngày 12/2/2026, vàng nhẫn SJC niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 177,5 – 180,5 triệu đồng/lượng, giá mua không đổi và giá bán đi ngang so với giá chốt phiên ngày hôm qua.
Nhẫn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 178 – 181 triệu đồng/lượng, giá mua không đổi và bán đi ngang so với cuối ngày 11/2.
Trong khi đó, Nhẫn Phú Quý niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 177,5 – 180,5 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán cùng không đổi so với ngày 11/2.
Nhẫn DOJI, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 177,5 – 180,5 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán cùng đi ngang so với cuối ngày hôm qua.
Với tỷ giá hiện tại 1USD đổi được 26.270 VND, giá vàng nhẫn trong nước đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 18,1 – 18,6 lượng triệu đồng/lượng (bao gồm thuế phí).

Thanh khoản trên thị trường vàng có phần giảm sút so với giai đoạn cuối tháng 1 đầu tháng 2 khi diễn biến giá ổn định hơn. Mặc dù vậy, người dân vẫn có xu hướng gom vàng tích trữ vì kì vọng giá sẽ tiếp tục tăng.
Nhân viên cửa hàng Bảo Tín Minh Châu cho biết, hôm nay cửa hàng bán ra tối đa 5 lượng vàng nhẫn/người và người mua nhận giấy hẹn quay lại lấy sản phẩm hơn 1 tháng sau (ngày 15/3). Khách hàng mua dưới 10 chỉ sẽ được nhận vàng ngay.

Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
tygiausd.org tổng hợp
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,200 -20 | 26,250 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |