(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 12h, ngày 19/3, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại 67,50 – 68,70 triệu đồng/lượng, tăng 250.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với giá đóng cửa hôm qua 18/3.
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại 68,02 – 69,22 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng tăng 140.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Hai.
Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại 67,90 – 69,10 triệu đồng/lượng, tăng 400.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên đầu tuần.
DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại 67,95 – 69,15 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng giá mua – bán so với đóng cửa hôm qua.
VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại 67,70 – 68,90 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 200.000 đồng/lượng, bán ra tăng 400.000 đồng/lượng so với chốt phiên liền trước.
Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại 68,49 – 69,29 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so cuối ngày hôm qua.
Vàng miếng của SJC hiện niêm yết giá bán tại mốc 81,9 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 13,2 triệu đồng, tăng 650.000 đồng so với cùng thời điểm hôm qua.
Giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2160 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (25.550 VND/USD), vàng thế giới đứng tại 67,29 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 1,9 triệu đồng, giảm 300.000 đồng so với phiên hôm qua.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Bảng giá vàng sáng 19/3: SJC sắp chạm 82 triệu đồng, cảnh giác trước những pha ‘dậy sóng’ của thị trường
10:12 AM 19/03
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 19/3: Khả năng nhịp điều chỉnh vẫn sẽ còn tiếp diễn
08:37 AM 19/03
TTCK phiên 18/3: Đà giảm được thu hẹp, VN-Index vẫn mất hơn 20 điểm với thanh khoản bùng nổ
06:07 PM 18/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,000600 | 146,000600 |
| Vàng nhẫn | 143,000600 | 146,030600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,1010 | 18,8700 |
CAD |
18,2480 | 19,0230 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2970 | 30,8430 |
CHF |
31,0150 | 32,3330 |
GBP |
34,1160 | 35,5650 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |