Tỷ giá VND/USD 18/7: Tỷ giá trung tâm dứt chuỗi giảm 6 phiên liên tục, TT tự do ổn định 12:18 18/07/2023

Tỷ giá VND/USD 18/7: Tỷ giá trung tâm dứt chuỗi giảm 6 phiên liên tục, TT tự do ổn định

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm tăng 13 đồng sau 6 phiên giảm liên tiếp.
  • NHTM đi ngang hoặc tăng/giảm không quá 10 đồng/USD.
  • Thị trường tự do đi ngang chiều mua và bán.

Nội dung

Hôm nay (18/7), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.714 VND/USD, tăng 13 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.528 VND/USD, tỷ giá trần là 24.900 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h:

Tại Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.440– 23.810 VND/USD, tăng 10 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.490– 23.790 VND/USD, tăng 10 đồng giá mua và bán so với chốt phiên liền trước.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.462 – 23.808 VND/USD, mua vào giảm 10 đồng. bán ra giảm 9 đồng so với giá chốt chiều qua.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.387 – 23.807 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với niêm yết trước.

Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 23.400 – 23.790 VND/USD, mua vào – bán ra không thay đổi so với chốt phiên thứ Hai.

Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.487– 23.794 VND/USD, giảm 5 đồng chiều mua, 3 đồng chiều bán so với chốt phiên trước đó.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do đi ngang cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán ở mức 23.660– 23.700 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 18/7

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,900 10 26,000 80

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 143,600-1,000 146,600-1,000
Vàng nhẫn 143,600-1,000 146,630-1,000

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,790-10 26,200-10

  AUD

18,08416 18,8373

  CAD

18,13719 18,8935

  JPY

1601 1711

  EUR

29,116-3 30,628-27

  CHF

30,740-14 32,021-39

  GBP

33,97287 35,38863

  CNY

3,784-2 3,942-5