Tỷ giá VND/USD 28/6: TT tự do tăng giá mua vào, NHTM thiếu sự đồng nhất giữa một số đơn vị 12:17 28/06/2023

Tỷ giá VND/USD 28/6: TT tự do tăng giá mua vào, NHTM thiếu sự đồng nhất giữa một số đơn vị

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm giảm nhẹ 1 đồng/USD.
  • NHTM tăng/giảm trái chiều với biên độ từ 4-10 đồng.
  • Thị trường tự do tăng giá mua, giữ nguyên giá bán.

Nội dung

Hôm nay (28/6), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.760 VND/USD, giảm 1 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.572 VND/USD, tỷ giá trần là 24.948 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 11h45:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.335 – 23.705 VND/USD, giảm 5 đồng mua vào – bán ra so với cuối ngày hôm qua.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.392 – 23.692 VND/USD, tăng 4 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.370 – 23.714 VND/USD, giá mua và bán tăng 6 đồng so với chốt phiên thứ Ba.

Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.296 – 23.716 VND/USD, tăng 10 đồng chiều mua và bán so với niêm yết trước.

Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.320 – 23.700 VND/USD, mua vào và bán ra đều tăng 10 đồng so với chốt phiên 27/6.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 23.381 – 23.693 VND/USD, giảm 4 đồng chiều mua, tăng 5 đồng chiều bán so với chốt phiên trước đó.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do tăng 10 đồng chiều mua, đi ngang chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán ở mức 23.560– 23.630 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 28/6

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,900 10 26,000 80

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 143,600-1,000 146,600-1,000
Vàng nhẫn 143,600-1,000 146,630-1,000

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,790-10 26,200-10

  AUD

18,0681 18,8351

  CAD

18,095-22 18,864-23

  JPY

1601 1711

  EUR

29,100-19 30,635-20

  CHF

30,80652 32,11454

  GBP

33,92338 35,36439

  CNY

3,7860 3,9470