Tỷ giá VND/USD 15/6: Lên sát mốc 23.700, đồng USD trong NHTM đang giữ đà tăng tốt 12:07 15/06/2023

Tỷ giá VND/USD 15/6: Lên sát mốc 23.700, đồng USD trong NHTM đang giữ đà tăng tốt

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm tăng thêm 4 đồng/USD.
  • NHTM tiếp đà tăng với biên độ từ 2-25 đồng/USD.
  • Thị trường tự do điều chỉnh không đồng nhất giữa hai chiều mua – bán.

Nội dung

Hôm nay (15/6), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.704 VND/USD, tăng 4 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.519 VND/USD, tỷ giá trần là 24.889 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 11h45:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.300 – 23.670 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Tư.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.380 – 23.680 VND/USD, giá mua – bán cùng tăng 25 đồng so với chốt phiên liền trước.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.355 – 23.699 VND/USD, tăng 19 đồng chiều mua và 20 đồng chiều bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.276 – 23.696 VND/USD, tăng 19 đồng mua vào và bán ra so với niêm yết trước.

Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.300 – 23.680 VND/USD, tăng 20 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 14/6.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giá mua – bán ở mốc 23.356 – 23.661 VND/USD, tăng nhẹ 2 đồng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do tăng 45 đồng chiều mua, giảm 5 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán ở mức 23.525– 23.575 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 15/6

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,900 10 26,000 80

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 143,600 146,600
Vàng nhẫn 143,600 146,630

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,7900 26,2000

  AUD

18,0680 18,8350

  CAD

18,0950 18,8640

  JPY

1600 1710

  EUR

29,1000 30,6350

  CHF

30,8060 32,1140

  GBP

33,9230 35,3640

  CNY

3,7860 3,9470