Thời điểm đầu phiên sáng, VN-Index giảm mạnh với sự đổ dốc chủ yếu đến từ nhóm vốn hóa lớn. Về cuối phiên sáng, áp lực bán được thu hẹp khiến VN-Index có nhịp rút chân về sát mốc 940 điểm. Nhóm vốn hóa lớn là nguyên nhân chính khiến thị trường đi xuống với loạt mã trụ như NVL, VHM, VPB, TCB, BCM, EIB tác động tiêu cực lên chỉ số.
Độ rộng sàn HOSE vẫn nghiêng về bên bán với 684 mã giảm, trong khi chỉ có 127 mã tăng và 96 mã đứng giá tham chiếu.
Phiên điều chỉnh sáng nay chưa thu hút sự chú ý của dòng tiền khi thanh khoản ghi nhận sụt giảm. Khối lượng giao dịch đạt hơn 376,3 triệu đơn vị, tương ứng giá trị 4.706 tỷ đồng, trong đó giao dịch khớp lệnh trên HOSE đóng góp gần 4.000 tỷ đồng, giảm 10% so với phiên trước.
tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng: Ông Powell đau đầu, nhăn trán sau tin NFP và cú tăng dựng đứng của giá dầu
04:55 PM 07/03
Góc nhìn Giá Vàng: NĐT cần quản trị rủi ro – Vàng đang có những biến động khá khó lường
04:20 PM 07/03
Dự báo giá vàng tuần 9 – 13/3: Phố Wall e dè hơn, NĐT cá nhân tiếp tục đặt cược vào vàng
04:15 PM 07/03
Giá vàng miếng – nhẫn ngày 6/3: Đồng loạt giảm – NĐT nỗ lực bắt đáy dù hàng rất khan hiếm
11:40 AM 06/03
Bất ngờ: Ba Lan cân nhắc bán hàng trăm tấn vàng dự trữ để tăng gấp đôi ngân sách quân sự
08:50 AM 06/03
Tin sáng ngày 6/3: Dầu tiếp tục tăng rất mạnh vì bất ổn – NĐT bán tháo cổ phiếu – Vàng
08:30 AM 06/03
Giá vàng tuần tới: Coi chừng áp lực bán tháo!
09:53 AM 14/11
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 14/11: Khả năng VN30-Index sẽ tạm lùi bước để kiểm tra lại cung cầu
09:53 AM 14/11
Bảng giá vàng sáng 14/11: ‘Hạ nhiệt’ sáng đầu tuần, SJC đồng loạt giảm 100.000 đồng mỗi lượng
09:53 AM 14/11
Giá USD hôm nay 13.11.2022: Giảm sâu xuống dưới euro
08:29 AM 13/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,850 0 | 26,900 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 182,0001,200 | 185,0001,200 |
| Vàng nhẫn | 182,0001,200 | 185,0301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |