Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.913 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.579 VND/USD.
Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h39 ngày 8/3/2017.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.765– 22.835 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 5 đồng chiều mua vào và giảm 5 đồng chiều bán ra so với ngày 7/3.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.760– 22.840 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 7/3.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.730 – 22.830 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 10 đồng chiều mua vào và giảm 10 đồng chiều bán ra so với ngày 7/3.
Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.755 đồng/USD, bán ra là 22.825 đồng/USD, điều chỉnh giảm 10 đồng chiều mua vào và giảm 10 đồng chiều bán ra so với ngày 7/3.
Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.760 – 22.840 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 10 đồng chiều mua vào và giảm 20 đồng chiều bán ra so với ngày 7/3.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 8/3/2017 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.840 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.860 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
PTKT: Vàng chưa chịu dừng lại: Dù về sát 4.600 USD, mục tiêu 4.861 USD đang ở rất gần
03:10 PM 27/08
Warsh đứng trước sức ép giải đáp những câu hỏi lớn về chính sách Fed tại Jackson Hole
08:55 AM 27/08
Tiêu điểm: Dự báo PCE tháng 7 của Mỹ: Lạm phát lõi 3,3% sẽ kích hoạt kịch bản nào cho Chứng khoán, USD và Vàng?
02:10 PM 26/08
DailyForex: Vàng rớt sâu do lực cầu giảm
04:28 PM 07/03
Người Việt Nam mê mua vàng về cất vào tủ, trong khi quốc gia này đang cố bán vàng nhưng dân chẳng thèm mua
03:16 PM 07/03
Credit Suisse: Đã đến lúc nhà đầu tư nên phòng ngừa rủi ro
01:44 PM 07/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 40 | 25,890 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,000-300 | 150,000-300 |
| Vàng nhẫn | 147,000-300 | 150,030-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,860-30 | 26,270-30 |
AUD |
18,24615 | 19,02115 |
CAD |
18,313-77 | 19,090-80 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,593-108 | 31,153-113 |
CHF |
31,552-202 | 32,892-210 |
GBP |
34,505-215 | 35,970-224 |
CNY |
3,782-4 | 3,943-5 |