👉 Chỉ số giá sản xuất PPI vẫn chưa gây sụt giảm cho vàng
🔑 BITCOIN đang điều trình giảm từ 68.000$
💰 Giá vàng đang gặp cản tại mốc 1830-35$
🔆 Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
🔆 Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
00:00 Mở đầu
01:50 Thông tin cơ bản công bố của thị trường tài chính Hoa Kỳ
04:30 Thông tin lạm phát qua chỉ số giá sản xuất
06:14 Phân tích kỹ thuật biểu đồ giá vàng
12:20 Kết luận
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Nhận định CK phái sinh phiên 10/11: Được hỗ trợ tại vùng 1.515 – 1.520 điểm và hồi phục trở lại
08:33 AM 10/11
Phiên 9/11: Phố Wall dừng chuỗi tăng phá đỉnh lịch sử, dầu trở lại đường đua tăng giá
07:47 AM 10/11
Fed có thể sẽ nâng lãi suất vào cuối năm 2022
05:08 PM 09/11
Lợi suất Trái phiếu chính phủ Mỹ 10 năm sẽ phản ứng với số liệu CPI và PPI ra sao?
04:43 PM 09/11
FxStreet: Tìm động lực thử thách kháng cự 1832/34$
04:28 PM 09/11
TTCK sáng 9/11: Diễn biến phân hóa, VN-Index tăng điểm nhẹ
12:28 PM 09/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,090 -310 | 26,140 -360 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,000300 | 142,000300 |
| Vàng nhẫn | 139,000300 | 142,030300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,610-30 | 26,020-30 |
AUD |
17,671-36 | 18,422-37 |
CAD |
17,959-31 | 18,721-32 |
JPY |
158-1 | 169-1 |
EUR |
28,098-159 | 29,580-167 |
CHF |
30,411-168 | 31,703-175 |
GBP |
33,550-155 | 34,975-161 |
CNY |
3,776-3 | 3,936-3 |