Giá cà phê thế giới
Kết thúc phiên giao dịch gần nhất, giá cà phê Robusta tại London giao tháng 11/2021 tăng 4 USD/tấn ở mức 2.146 USD/tấn, giao tháng 1/2022 tăng 9 USD/tấn ở mức 2.119 USD/tấn.
Trong khi đó trên sàn New York, giá cà phê Arabica giao tháng 12/2021 tăng 5,75 cent/lb ở mức 190,6 cent/lb, giao tháng 3/2022 tăng 5,75 cent/lb ở mức 193,4 cent/lb, tại thời điểm khảo sát vào lúc 7h (giờ Việt Nam).
Sau 1 thời gian dài tập trung về sàn London mua Robusta, hiện giới đầu cơ phiên vừa qua lại dồn lực sang sàn New York khi nhận thấy sàn London đã qua vùng quá mua từ lâu. Đặc biết, báo cáo vụ mùa vừa kết thúc thu hoạch của Conab Brazil cho hay, sản lượng cà phê Robusta tăng tới 4,5% so với ước tính trước đó lên mức kỷ lục là 16,1 triệu bao, trong khi sản lượng Arabica giảm 8% xuống ở mức 30,7 triệu bao. Thông tin trên tiếp tục khiến vốn đổ về sàn New York mua Arabica.
Tuy nhiên, theo chuyên gia Nguyễn Quang Bình, hiện tồn kho cà phê đạt chuẩn trên sàn London giảm mạnh so với tuần trước nên khả năng giá mặt hàng cà phê này còn đứng vững.Các nhà rang xay đang tranh giành để thay thế Arabica đắt tiền bằng cà phê Robusta rẻ hơn. Trong khi đó, nguồn cung từ Việt Nam, nhà sản xuất Robusta hàng đầu thế giới đang bị gián đoạn.
tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng: Theo dõi sát mốc $4850 của Vàng
04:05 PM 05/02
Giá vàng ngày 5/2: Bám sát từng nhịp rung lắc của vàng ngoại – tăng giảm liên tục – Người dân vẫn xếp hàng chờ
03:25 PM 05/02
Peter Schiff cảnh báo: USD sụp đổ, vàng sẽ thay thế – Khủng hoảng sắp tới còn tệ hơn năm 2008
02:35 PM 05/02
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng thất bại tại MA10, giữ vững MA50: Xu hướng tăng trung hạn còn nguyên?
09:40 AM 05/02
Giá vàng ngày 4/2: Như chưa hề có cuộc chia ly: Nhẫn vượt mặt miếng, tăng hơn 5 triệu
01:15 PM 04/02
Vàng có còn hấp dẫn trong mắt nhà đầu tư?
04:12 PM 23/09
Vàng: Còn bị kẹt trong phạm vi 1745$ – 1795$ tới bao giờ?
03:22 PM 23/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,250 600 | 27,320 620 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 172,400-1,800 | 175,400-1,800 |
| Vàng nhẫn | 172,400-1,800 | 175,430-1,800 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |