Giá cà phê trong nước
Tại các vùng trồng trọng điểm giảm 300 – 400 đồng/kg so với cùng thời điểm hôm qua, trong khoảng 39.600 – 40.500 đồng/kg.
Giá cà phê thế giới
Kết thúc phiên giao dịch gần nhất, giá cà phê Robusta tại London giao tháng 11/2021 giảm 18 USD/tấn ở mức 2.142 USD/tấn, giao tháng 1/2022 giảm 12 USD/tấn ở mức 2.110 USD/tấn.
Trên sàn New York, giá cà phê Arabica giao tháng 12/2021 tăng 1,5 cent/lb ở mức 184,85 cent/lb cent/pound , giao tháng 3/2022 tăng 1,5 cent/lb cent/pound ở mức 187,65 cent/lb.
Thị trường tài chính lạc quan trở lại sau khi chứng khoán thế giới hồi phục với giải pháp của chính phủ Trung Quốc về vấn đề Evergrande.
Sau 2 ngày họp, Fed quyết định giữ nguyên lãi suất cơ bản đồng USD, đồng thời sẽ thu hẹp dần chương trình mua nợ 120 tỷ USD/tháng hiện nay, bắt đầy từ 11/2021.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
Vàng: ‘Đau đầu – chóng mặt’ khi Fed trì hoãn taper nhưng có thể nâng lãi suất ngay trong năm 2022
09:02 AM 23/09
Nhận định CK phái sinh phiên 23/9: Tiếp tục được hỗ trợ và kiểm tra lại vùng 1.458 điểm
08:32 AM 23/09
Phiên 22/9: Phố Wall vọt tăng 1%; cổ phiếu năng lượng hưởng lợi từ xu hướng bứt phá của giá dầu
07:57 AM 23/09
Giá thép đi lên sau nhiều phiên giảm
05:17 PM 22/09
Tin tưởng Evergrande được cứu, CK châu Âu tăng mạnh
04:08 PM 22/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,820 -110 | 25,870 -110 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |