Giá cà phê trong nước
Tại các vùng trồng trọng điểm giảm 300 – 400 đồng/kg so với cùng thời điểm hôm qua, trong khoảng 39.600 – 40.500 đồng/kg.
Giá cà phê thế giới
Kết thúc phiên giao dịch gần nhất, giá cà phê Robusta tại London giao tháng 11/2021 giảm 18 USD/tấn ở mức 2.142 USD/tấn, giao tháng 1/2022 giảm 12 USD/tấn ở mức 2.110 USD/tấn.
Trên sàn New York, giá cà phê Arabica giao tháng 12/2021 tăng 1,5 cent/lb ở mức 184,85 cent/lb cent/pound , giao tháng 3/2022 tăng 1,5 cent/lb cent/pound ở mức 187,65 cent/lb.
Thị trường tài chính lạc quan trở lại sau khi chứng khoán thế giới hồi phục với giải pháp của chính phủ Trung Quốc về vấn đề Evergrande.
Sau 2 ngày họp, Fed quyết định giữ nguyên lãi suất cơ bản đồng USD, đồng thời sẽ thu hẹp dần chương trình mua nợ 120 tỷ USD/tháng hiện nay, bắt đầy từ 11/2021.
tygiausd.org
Bị giam 1,9 tỷ USD vàng suốt 6 năm, Venezuela bất ngờ ra tối hậu thư cho Ngân hàng Anh: “Đã quá đủ lý do!”
04:10 PM 29/10
Giá vàng hôm nay 29/10: Thế giới neo vùng $4050 – SJC đi ngang dù 2/12 quan chức Fed ủng hộ nâng lãi suất
10:05 AM 29/10
Tin sáng 29/10: Chứng khoán Mỹ tăng liền 3 phiên – Quyết sách của Fed khiến Vàng đi xuống
08:40 AM 29/10
Đô la Mỹ neo đỉnh 102,4 điểm, thị trường tiền tệ chao đảo: Tỷ giá USD trong nước sáng 28/10 ra sao?
10:00 AM 28/10
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Vàng: ‘Đau đầu – chóng mặt’ khi Fed trì hoãn taper nhưng có thể nâng lãi suất ngay trong năm 2022
09:02 AM 23/09
Nhận định CK phái sinh phiên 23/9: Tiếp tục được hỗ trợ và kiểm tra lại vùng 1.458 điểm
08:32 AM 23/09
Phiên 22/9: Phố Wall vọt tăng 1%; cổ phiếu năng lượng hưởng lợi từ xu hướng bứt phá của giá dầu
07:57 AM 23/09
Giá thép đi lên sau nhiều phiên giảm
05:17 PM 22/09
Tin tưởng Evergrande được cứu, CK châu Âu tăng mạnh
04:08 PM 22/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,030 -60 | 26,080 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,700 | 142,700 |
| Vàng nhẫn | 139,700 | 142,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,721-10 | 18,474-10 |
CAD |
17,98464 | 18,74867 |
JPY |
1580 | 1680 |
EUR |
28,03835 | 29,51737 |
CHF |
30,39626 | 31,68827 |
GBP |
33,50720 | 34,93021 |
CNY |
3,7793 | 3,9403 |