Chỉ số Stoxx 600 gần đây đã đạt mức cao kỷ lục nhờ sự đảm bảo từ Ngân hàng Trung ương châu Âu rằng họ sẽ giữ chính sách tiền tệ lỏng lẻo, nhưng những tín hiệu bất ngờ từ Fed xung quanh việc giảm bớt kích thích lớn đã làm giảm nhu cầu đối với tài sản rủi ro như cổ phiếu.
Cập nhật lúc 8h56 giờ GMT, chỉ số Stoxx 600 toàn châu Âu mất 0,12% về 458,78 điểm.
Chỉ số DAX của Đức thoái lui 0,22%, về 15.693,46 điểm.
Chỉ số CAC của Pháp nhích nhẹ 0,16%, giao dịch tại 6677,18 điểm.
Chỉ số FTSE của Anh giảm 0,45%, giao dịch ở 7120,94 điểm.
Chỉ số mảng khai thác giảm 0,1%, nâng tổng mức giảm hàng tuần lên hơn 5%.
Nhóm công ty bảo hiểm, ngân hàng và năng lượng của châu Âu cũng nằm trong số những cổ phiếu giảm mạnh nhất trong lúc mở phiên.
Cổ phiếu công ty dược phẩm Đan Mạch Orphazyme rơi tự do 75,1% sau khi cho biết họ đã không giành được sự ủng hộ từ Cơ quan Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ cho loại thuốc arimoclomol, một phương pháp điều trị rối loạn di truyền Niemann-Pick loại C.
tygiausd.org
PTKT Vàng – Bạc: Breakdown mạnh: Vàng xuyên 4.400 USD, bạc mất đà – xu hướng giảm xác nhận?
05:15 PM 28/05
Muốn đầu tư vàng hiệu quả 28/5: Đọc tin PCE lõi – GDP Mỹ và Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp
05:10 PM 28/05
Giá vàng chiều 28/5: Về còn 157 triệu – xóa sạch thành quả từ đầu năm – NĐT cẩn thận bắt phải dao rơi
04:15 PM 28/05
Giá bạc có thể chạm 100 USD/ounce năm 2026 nhưng khó giữ đà tăng – Cảnh báo từ Bank of America
09:30 AM 28/05
Tin tức đáng chú ý 27/5: Đàm phán Mỹ – Iran
04:45 PM 27/05
TT vàng 18/6: Hồi phục sau bán tháo, vàng vẫn có tuần tệ nhất kể từ cuộc khủng hoảng 2020
01:57 PM 18/06
Sáng 18/6: CK châu Á đa phần tăng điểm trừ cổ phiếu khai thác giảm sâu cùng giá hàng hóa
01:32 PM 18/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |