Chỉ số Stoxx 600 gần đây đã đạt mức cao kỷ lục nhờ sự đảm bảo từ Ngân hàng Trung ương châu Âu rằng họ sẽ giữ chính sách tiền tệ lỏng lẻo, nhưng những tín hiệu bất ngờ từ Fed xung quanh việc giảm bớt kích thích lớn đã làm giảm nhu cầu đối với tài sản rủi ro như cổ phiếu.
Cập nhật lúc 8h56 giờ GMT, chỉ số Stoxx 600 toàn châu Âu mất 0,12% về 458,78 điểm.
Chỉ số DAX của Đức thoái lui 0,22%, về 15.693,46 điểm.
Chỉ số CAC của Pháp nhích nhẹ 0,16%, giao dịch tại 6677,18 điểm.
Chỉ số FTSE của Anh giảm 0,45%, giao dịch ở 7120,94 điểm.
Chỉ số mảng khai thác giảm 0,1%, nâng tổng mức giảm hàng tuần lên hơn 5%.
Nhóm công ty bảo hiểm, ngân hàng và năng lượng của châu Âu cũng nằm trong số những cổ phiếu giảm mạnh nhất trong lúc mở phiên.
Cổ phiếu công ty dược phẩm Đan Mạch Orphazyme rơi tự do 75,1% sau khi cho biết họ đã không giành được sự ủng hộ từ Cơ quan Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ cho loại thuốc arimoclomol, một phương pháp điều trị rối loạn di truyền Niemann-Pick loại C.
tygiausd.org
Vàng miếng ngày 16/1: Đi ngang dưới mốc 163 triệu
03:35 PM 16/01
Tỷ giá USD/VND ngày 16/1: TGTT giảm 4 đồng – giá USD lao dốc
09:50 AM 16/01
Bán khống bạc thất bại lần thứ hai, TD Securities tiếp tục trả giá đắt: lỗ hơn 600.000 USD chỉ sau 1 tuần
09:10 AM 16/01
Tin sáng 16/1: Phố Wall hồi phục sau đà giảm – Vàng & Bạc rung lắc nhưng vẫn giữ gần đỉnh kỉ lục
08:35 AM 16/01
Vàng nhẫn ngày 15/1: Hạ nhiệt – NĐT tranh thủ gom hàng nhưng BTMC chỉ bán 1 lượng/khách
03:45 PM 15/01
TT vàng 18/6: Hồi phục sau bán tháo, vàng vẫn có tuần tệ nhất kể từ cuộc khủng hoảng 2020
01:57 PM 18/06
Sáng 18/6: CK châu Á đa phần tăng điểm trừ cổ phiếu khai thác giảm sâu cùng giá hàng hóa
01:32 PM 18/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,250 -350 | 26,300 -350 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 160,800 | 162,800 |
| Vàng nhẫn | 160,800 | 162,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |