Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.421 VND/USD, tỷ giá trần 23.807 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay chủ yếu đi ngang.
Cập nhật lúc 10h, ngày 17/6, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.820 – 23.050 VND/USD, giá mua và bán đứng nguyên so với chốt phiên trước đó.
Ngân hàng BIDV, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt hôm trước, giao dịch mua – bán niêm yết tại mức 22.850 – 23.050 VND/USD.
Tại Techcombank, mua vào và bán ra không thay đổi so với chốt phiên 16/6, giao dịch mua – bán niêm yết tại mức 22.841 – 23.041 VND/USD.
Tại ngân hàng Vietinbank, giá mua và giá bán cùng tăng 11 đồng so với cuối ngày hôm qua, giao dịch mua – bán niêm yết tại mức 22.836 – 23.056 VND/USD.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.850 – 23.030 VND/USD, chiều mua và chiều bán đi ngang so với giá chốt chiều thứ Tư.
Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.855 – 23.050 VND/USD, mua vào – bán ra không đổi so với giá chốt chiều qua.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giữ nguyên chiều mua, giảm 10 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.020 – 23.050 VND/USD.
Tổng hợp
Vàng miếng ngày 16/1: Đi ngang dưới mốc 163 triệu
03:35 PM 16/01
Tỷ giá USD/VND ngày 16/1: TGTT giảm 4 đồng – giá USD lao dốc
09:50 AM 16/01
Bán khống bạc thất bại lần thứ hai, TD Securities tiếp tục trả giá đắt: lỗ hơn 600.000 USD chỉ sau 1 tuần
09:10 AM 16/01
Tin sáng 16/1: Phố Wall hồi phục sau đà giảm – Vàng & Bạc rung lắc nhưng vẫn giữ gần đỉnh kỉ lục
08:35 AM 16/01
Vàng nhẫn ngày 15/1: Hạ nhiệt – NĐT tranh thủ gom hàng nhưng BTMC chỉ bán 1 lượng/khách
03:45 PM 15/01
Chứng khoán Anh tăng tốt sau CPI tháng 5; Stoxx 600 sắp có chuỗi tăng dài nhất 3,5 năm
05:12 PM 16/06
TT vàng 16/6: Hồi phục từ đáy 4 tuần, lực mua rất hạn chế
03:17 PM 16/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 250 | 26,550 250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 163,0002,200 | 165,0002,200 |
| Vàng nhẫn | 163,0002,200 | 165,0302,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |