Các chiến lược gia tại Ngân hàng nhấn mạnh tới việc vàng đã phá vỡ mức trung bình 200 ngày ở mức $1845
Họ viết:
Sức mạnh của vàng đã mở rộng hơn nữa, vượt qua mức trung bình 200 ngày ở 1845$ và xu hướng giảm từ tháng 8 năm ngoái ở mức 1865$. Do đó, khả năng phục hồi xu hướng tăng dài hạn đã tăng lên, được củng cố bởi MACD hàng tuần gần vượt trở lại trên 0. Với suy nghĩ này, mức kháng cự tiếp theo sẽ là $1959/66. Tuy nhiên, chúng tôi mong đợi một đợt pullback hoặc ít nhất là một sự củng cố rõ rệt hơn sẽ diễn ra ở đó.
Hỗ trợ của thị trường đặt ở ngưỡng trung bình động 200 ngày hiện tại là 1845$, sau đó là mức thấp nhất trong tháng 5 gần đây tại 1808$. Mức trung bình 63 ngày ở mức 1762$ sẽ cản lại đà giảm của thị trường sau đó.
tygiausd.org
Cập nhật Giá Vàng 21/1: Thế giới tăng dựng đứng, phá mốc $4800 – Trong nước tăng hơn 3 triệu lên sát 170tr
10:20 AM 21/01
Vàng chưa dừng lại ở 5.000 USD? Chuyên gia cảnh báo bạc sẽ chốt lời mạnh sau mốc 100 USD
10:20 AM 21/01
Vàng miếng ngày 20/1: Đứng yên buổi sáng – tăng ngay 1,1 triệu khi thế giới phá kỉ lục
02:55 PM 20/01
Cập nhật Giá Vàng 20/1: Vượt mốc $4700 – chạm đỉnh mới $4714
01:10 PM 20/01
Tỷ giá USD/VND ngày 20/1: USD tại các NH giảm nhẹ theo TGTT
12:45 PM 20/01
Cập nhật Giá vàng 19/1: Vàng tạo gap – phá kỉ lục, lên sát $4700 – các chỉ báo kĩ thuật đầy tích cực
02:15 PM 19/01
Phiên 20/5: Báo cáo lợi nhuận, hoạt động M&A giúp CK châu Âu hồi sinh sau phiên rớt thảm
04:47 PM 20/05
Có tiền lúc này nên đầu tư vào đâu?
03:52 PM 20/05
Covid-19: Ghi nhận ca tử vong thứ 39; Hải Dương phạt tiền bác sỹ điều trị ‘chui’ cho bệnh nhân Covid-19
03:13 PM 20/05
Tỷ giá VND/USD 20/5: Tỷ giá liên ngân hàng quay đầu đi xuống
10:22 AM 20/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 100 | 26,650 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,0003,900 | 170,0003,900 |
| Vàng nhẫn | 168,0003,900 | 170,0303,900 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |