Tỷ giá VND/USD 19/5: NHTM đồng loạt đi lên, trung tâm và TT tự do quay đầu lao dốc 10:23 19/05/2021

Tỷ giá VND/USD 19/5: NHTM đồng loạt đi lên, trung tâm và TT tự do quay đầu lao dốc

Hôm nay (19/5) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.151 VND/USD, giảm mạnh 19 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.456 VND/USD, tỷ giá trần 23.846 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay đồng loạt đi lên.

Cập nhật lúc 10h10, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.920 – 23.150 VND/USD, mua vào – bán ra không thay đổi so với giá chốt chiều qua.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.949 – 23.149 VND/USD, giá mua và bán tăng 9 đồng so với chốt phiên thứ Ba.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.937 – 23.137 VND/USD, tăng 2 đồng cả hai chiều mua bán so với giá chốt phiên trước.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.936 – 23.146 VND/USD, mua vào và bán ra cùng tăng 1 đồng so với chốt phiên 18/5.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.940 – 23.120 VND/USD, đi ngang chiều mua và bán so với giá chốt hôm qua.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.950 – 23.140 VND/USD, tăng 5 đồng giá mua và giá bán so với cuối ngày 18/5.

Tỷ giá Vietcombank 19/5

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 50 đồng cả chiều mua và chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.200 – 23.250 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,740 -30 25,780 -30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 143,500-1,100 146,500-1,100
Vàng nhẫn 143,500-1,100 146,530-1,100

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,800-45 26,210-45

  AUD

18,29814 19,07515

  CAD

18,346-61 19,125-64

  JPY

1632 1742

  EUR

29,466-48 31,020-51

  CHF

31,347-66 32,678-69

  GBP

34,311-44 35,769-46

  CNY

3,779-7 3,939-7