Trao đổi với David Lin, một biên tập viên chuyên sâu của hãng tin Kitco News, Wyckoff nhấn mạnh không chỉ gỗ xẻ mà nhiều mặt hàng thô đang tăng giá. Ông nói:
Tôi nghĩ rằng chúng ta sẽ thấy lạm phát chính là một vấn đề lớn hoặc gần như có vấn đề dựa trên tất cả các yếu tố hiện tại thúc đẩy áp lực giá cả. Chúng ta đã thấy giá đồng ở mức cao nhất trong 10 năm, giá các loại hạt ở mức cao nhất trong nhiều năm, cà phê, đường, tất cả đều tăng. Các mặt hàng thô này đang ghi nhận nhu cầu tiêu dùng lớn và thương mại mạnh mẽ và điều đó sẽ chỉ tiếp tục khi các nền kinh tế lớn trên toàn cầu thoát ra khỏi xiềng xích của đại dịch.
Wyckoff lưu ý rằng mặc dù triển vọng dài hạn của ông đối với vàng và bạc vẫn là tăng, nhưng trong ngắn hạn, các kim loại quý này cần phải vượt qua các mức kháng cự quan trọng trước khi giá tăng. Ông nhận định:
Vàng phải leo lên trên 1800$ trước khi nó đạt được động lực kỹ thuật để cho thấy xu hướng tăng giá có thể được duy trì. Đối với bạc, mức đó là khoảng 28$.
tygiausd.org
Cập nhật Giá Vàng 21/1: Thế giới tăng dựng đứng, phá mốc $4800 – Trong nước tăng hơn 3 triệu lên sát 170tr
10:20 AM 21/01
Vàng chưa dừng lại ở 5.000 USD? Chuyên gia cảnh báo bạc sẽ chốt lời mạnh sau mốc 100 USD
10:20 AM 21/01
Vàng miếng ngày 20/1: Đứng yên buổi sáng – tăng ngay 1,1 triệu khi thế giới phá kỉ lục
02:55 PM 20/01
Cập nhật Giá Vàng 20/1: Vượt mốc $4700 – chạm đỉnh mới $4714
01:10 PM 20/01
Tỷ giá USD/VND ngày 20/1: USD tại các NH giảm nhẹ theo TGTT
12:45 PM 20/01
Tiến trình “phi USD hóa” tăng tốc trên toàn cầu
08:44 AM 06/05
Giá hàng hóa tăng lên mức cao nhất trong gần 1 thập kỷ, thế giới đang đối mặt với siêu chu kỳ?
03:37 PM 05/05
TTCK châu Âu 5/5: Hồi phục tốt sau bán tháo, cổ phiếu khai thác bứt tốc nhờ giá đồng vượt mức 10 nghìn USD
03:32 PM 05/05
Vàng: Đang rất cần trong danh mục của bạn khi sự không chắc chắn tràn ngập thị trường
02:52 PM 05/05
Mỹ: Thâm hụt thương mại tiếp tục lập kỷ lục
02:48 PM 05/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 100 | 26,650 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 170,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 170,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |