Sau khi bật lên từ đường hỗ trợ tăng dần bắt đầu từ ngày 31/3, vàng diễn biến khá mờ nhạt quanh mức 1780$ trong phiên giao dịch thứ Ba tại thị trường châu Á. Theo đó, kim loại vàng sẽ tiếp tục nằm dưới SMA 100 ngày (100-DMA).
Tuy nhiên, MACD tăng và khả năng vàng tiếp tục nằm trên đường hỗ trợ ngắn hạn quan trọng, cũng như vùng hỗ trợ quan trọng theo chiều ngang, khiến người mua vàng hy vọng.
Do đó, nhà đầu tư không thể loại trừ một đợt tăng giá khác của vàng lên 1800$ ngay cả khi mức 100-DMA tại 1802$ trở thành rào cản của xu hướng tăng.
Trong trường hợp vàng vượt qua kháng cự 1802$, mức cao nhất ngày 23/2 gần 1816$ sẽ là điểm đến tiếp theo của thị trường.
Mặt khác, việc đóng cửa hàng ngày dưới đường hỗ trợ đã nêu, khoảng 1777$, sẽ khiến vàng quay lại vùng hỗ trợ 1760-55$.
Tồi tệ hơn, việc thủng vùng 1755$ sẽ hướng người bán vàng về khu vực 1678-76$ bao gồm các mức thấp được xác nhận hồi tháng Ba và tháng Tư.
Biểu đồ hàng ngày của vàng
Xu hướng: Đi ngang
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ GIÁ
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 11/3: TGTT giảm 3 đồng xuống 25.059 – giá bán tại các NH giảm theo
02:00 PM 11/03
Vàng nhẫn phiên 10/3: Người dân xếp hàng chờ mua giấy – nhẫn trơn BTMC giá cao hơn cả vàng miếng
03:35 PM 10/03
Tỷ giá USD/VND ngày 10/3: Các NH nâng giá bán ra kịch trần nhưng lại giảm giá mua vào
11:15 AM 10/03
Tin sáng 10/3: Phố Wall đảo chiều ngoạn mục, Dầu thô rời đỉnh sau khi Tổng thống Trump phát tín hiệu xung đột sắp kết thúc
08:45 AM 10/03
Phiên 26/4: S&P 500 và Nasdaq lập đỉnh lịch sử; Dầu thô giảm vì Covid-19 lan rộng ở Ấn Độ
08:07 AM 27/04
TTCK: Kiểm định lại ngưỡng hỗ trợ 1.200 điểm
08:02 AM 27/04
Covid-19: Nhiều nước khẩn cấp hỗ trợ Ấn Độ; Việt Nam kích hoạt lại hệ thống phòng chống dịch tại TP HCM
04:57 PM 26/04
Goldman Sachs: Các đầu tàu kinh tế toàn cầu sắp giảm tốc
03:47 PM 26/04
Kỳ vọng các thị trường biến động thế nào trong tuần này với 2 cuộc họp NHTW của Fed và BoJ?
03:33 PM 26/04
TT vàng 26/4: USD đi xuống, vàng được đà đi lên
02:37 PM 26/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 -40 | 27,190 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 183,300-900 | 186,300-900 |
| Vàng nhẫn | 183,300-900 | 186,330-900 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |