Tỷ giá VND/USD 20/4: Tỷ giá trung tâm giảm 4 phiên liên tiếp 10:22 20/04/2021

Tỷ giá VND/USD 20/4: Tỷ giá trung tâm giảm 4 phiên liên tiếp

Hôm nay (20/4) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.182 VND/USD, giảm tiếp 8 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.487 VND/USD, tỷ giá trần 23.877 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tiếp tục biến động.

Cập nhật lúc 10h, ngày 20/4, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.960 – 23.170 VND/USD, tăng 5 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên hôm qua.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.980 – 23.180 VND/USD, mua vào – bán ra cùng tăng 5 đồng so với giá chốt chiều qua.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.966 – 23.166 VND/USD, giảm 3 đồng giá mua và bán so với niêm yết cuối ngày 19/4.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.965– 23.175 VND/USD, chiều mua và bán cùng giảm 3 đồng so với chốt phiên hôm trước.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.970 – 23.160 VND/USD, mua vào – bán ra đi ngang so với giá chốt chiều thứ Hai.

Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.985 – 23.175 VND/USD, giá mua không đổi, giá bán tăng 10 đồng so với chốt phiên trước đó.

Tỷ giá Vietcombank ngày 20/4

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang chiều mua và bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.630 – 23.680 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,000 100 26,050 50

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,000-1,100 142,000-1,100
Vàng nhẫn 139,000-1,100 142,030-1,100

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,670-20 26,080-20

  AUD

17,6112 18,3592

  CAD

17,90720 18,66821

  JPY

157-1 168-1

  EUR

28,300-52 29,792-55

  CHF

30,552-98 31,850-102

  GBP

33,590-59 35,017-61

  CNY

3,777-2 3,937-3