Phiên hôm qua, giá vàng ban đầu giữ được mốc 1740$ là tín hiệu tích cực để vàng tiến lên vùng kháng cự nhỏ tại 1746/48$. Sau khi vượt được ngưỡng 1750$; thị trường chinh phục tiếp kháng cự mạnh tại 1758/62.
Thị trường đã tăng rất tốt, từng có lúc tiếp cận 1769$. Đây là một kịch bản tích cực với nhà đầu tư giá lên. Tuy nhiên, đà tăng cần phải giữ giá trên mức hỗ trợ đầu tiên tại 1760/57$ ngay bây giờ.
Phân tích
Đà tăng đã giành lại quyền kiểm soát trên biểu đồ giá vàng. Hỗ trợ đầu tiên được định ở 1760/57$, nếu không giữ được vàng có thể ngưng đà giảm tại vùng hỗ trợ mạnh 1749/46$. Phe mua cần đặt lệnh dừng lỗ khi giá thủng 1741$.
Nếu vượt trên 1770$ mục tiêu của vàng là phạm vi 1781/84$. Hãy theo dõi mức cao trong ngày. Phá vỡ mục tiêu cao hơn sẽ là vùng 1792/96$.
Giá vàng giao ngay vượt mức kháng cự ở 25,60/70 nhưng chưa chinh phục được vùng cản 26,10/20.
Bạc trên đường tới mục tiêu tiếp theo là 26,10/20. Sau đó, vượt ngưỡng 26,30$ bạc nhắm mục tiêu 26,50/60, thậm chí xa hơn là 26,85/95$.
Hỗ trợ đầu tiên tại 25,55/45. Hỗ trợ mạnh hơn nữa tại 25,20/10 nhưng phe mua cần đặt lệnh dừng lỗ tại 25,05.

tygiausd.org
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Tin sáng 24/4: Tin PMI cao hơn dự báo, S&P 500 rời kỉ lục – Dầu thô tăng còn Vàng giảm
08:40 AM 24/04
Đọc gì hôm nay 23/4: PMI Đức, châu Âu ‘thất vọng’ NĐT chờ tin PMI và đơn xin trợ cấp thất nghiệp Mỹ
03:30 PM 23/04
Kinh tế Mỹ bùng nổ trong tháng 3
03:03 PM 16/04
Covid-19: Việt Nam nguy cơ cao bùng phát dịch bệnh
01:07 PM 16/04
TTCK sáng 16/4: Lực bán gia tăng, thị trường giảm điểm
12:47 PM 16/04
CK châu Á tăng trước mùa báo cáo thu nhập, GDP Trung Quốc tăng 18,3% trong quý I (hàng năm)
11:28 AM 16/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |