Sự sụt giảm danh nghĩa của giá trong phiên 7/4 là kết quả của việc kết hợp giữa đồng đô la nhích nhẹ, sự gia tăng của lợi suất trên trái phiếu kho bạc Hoa Kỳ 10 năm và những người tham gia thị trường đặt lệnh mua với giá thấp hơn đối với cả hai kim loại quý.
Lúc 5:15 chiều EST, hợp đồng tương lai vàng hoạt động tích cực nhất trên sàn Comex, kì hạn tháng 6/2021 đã mất 4,50USD mỗi ounce (-0,26%) và được cố định ở mức 1738,50$. Hợp đồng tương lai bạc hoạt động tích cực nhất trên sàn Comex, kì hạn tháng 5/2021 hạ 0,027 đô la (-0,11%) và được cố định ở mức 25,20$.

Theo Chỉ số vàng Kitco (KGX), vàng giao ngay cùng lúc cố định ở mức 1737,60$; xác nhận mức giảm 6USD mỗi ounce trong phiên 7/4. Khi xem xét kỹ hơn, 3,90USD của sự sụt giảm đó là do lực bán trực tiếp, với mức giảm còn lại là 2,10USD là kết quả của sức mạnh đồng đô la danh nghĩa. Chốt phiên thứ Tư, chỉ số đô la Mỹ được cố định ở mức 92,41 sau khi tăng 0,062 điểm hoặc + 0,07%.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 28/4: Niềm tin tiêu dùng của CB Mỹ
04:25 PM 28/04
Tìm Hiểu CySEC, ASIC, FCA: Tiêu Chuẩn Đánh Giá Broker CFD
01:20 PM 28/04
Vàng “nín thở” chờ Fed: NĐT có nên xuống tiền khi vàng càng ngày càng rời xa mốc $4700?
12:50 PM 28/04
Sáng 28/4: Vàng giảm dưới 4.700 USD: Thị trường “nín thở” chờ Fed & tín hiệu từ eo biển Hormuz
09:10 AM 28/04
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Tổng thống Mỹ kêu gọi thúc đẩy gói kích thích kinh tế
08:38 AM 08/04
TTCK: VN-Index đang đứng trước cơ hội nới rộng nhịp tăng
08:02 AM 08/04
PMI tốt hơn dự báo, CK châu Âu vượt đỉnh kỉ lục
04:17 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) thất bại tại vùng 1745$ khi sự thận trọng bao trùm trước biên bản FOMC
03:32 PM 07/04
Phân tích kỹ thuật giá dầu Quý II/2021
12:32 PM 07/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |