Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.532 VND/USD, tỷ giá trần 23.926 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay điều chỉnh tăng-giảm ở một số đơn vị.
Cập nhật lúc 9h50 ngày 7/4, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.970 – 23.180 VND/USD, đi ngang cả chiều mua và bán so với niêm yết trước.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.990 – 23.190 VND/USD, giá mua và bán không thay đổi so với chốt phiên hôm qua.
Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.980 – 23.180 VND/USD, mua vào giảm 12 đồng, bán ra giảm 2 đồng so với giá chốt phiên trước.
Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.943 – 23.193 VND/USD, tăng 3 đồng cả hai chiều mua – bán so với niêm yết cuối ngày 6/4.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán đứng ở mức 22.990 – 23.170 VND/USD, đi ngang cả giá mua và giá bán so với chốt phiên thứ Ba.
Tại Maritimebank, giao dịch mua – bán đứng tại mốc 23.005 – 23.188 VND/USD, mua vào không đổi, bán ra tăng 13 đồng so với giá chốt phiên trước.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do tiếp tục đi ngang so với phiên hôm qua. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.800 – 23.850 VND/USD.
Tổng hợp
Giá vàng lên 6.000 USD/oz, bạc vượt 90 USD/oz: Kịch bản điên rồ hay sự thật đang đến gần?
02:40 PM 20/10
CEO Ledn: “Bán khống USD”, nắm giữ vàng và Bitcoin để chống lại sự bào mòn của lạm phát
10:05 AM 20/10
Vàng: Vẫn đang bị cản lại tại mốc $4200 dù có loạt tin hỗ trợ – tín hiệu xấu cho phe mua?
04:10 PM 19/10
Giá vàng hôm nay 19/10: Bất ngờ ‘quay xe’ giảm dù thế giới tăng trở lại, chênh lệch gần 11 triệu
12:35 PM 19/10
Thị trường tài chính tuần 12–16/10: Vàng giằng co quanh 4.200 USD, dầu Brent bứt phá mốc 110 USD, cổ phiếu công nghệ Mỹ bị bán tháo
04:20 PM 17/10
TTCK: Giằng co với sự phân hóa mạnh
08:02 AM 07/04
Thay thế USD: Được, nhưng cần gì và đến bao giờ?
04:07 PM 06/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 0 | 26,080 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,600-500 | 142,600-500 |
| Vàng nhẫn | 139,600-500 | 142,630-500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,650-40 | 26,060-40 |
AUD |
17,6101 | 18,3581 |
CAD |
17,90013 | 18,66014 |
JPY |
157-1 | 168-1 |
EUR |
28,301-51 | 29,793-54 |
CHF |
30,558-92 | 31,856-96 |
GBP |
33,594-55 | 35,021-57 |
CNY |
3,775-4 | 3,936-4 |