Vàng hiện đang giao dịch gần 1717$, giảm 0,25% trong ngày.
Biểu đồ 15 phút cho thấy kim loại quý đã trượt ra khỏi phạm vi giá thu hẹp, hoặc mô hình tam giác, mở ra cánh cửa cho sự mở rộng của đợt pullback từ mức cao hôm thứ Năm là 1740$.
Điều đó, cùng với quan điểm giảm giá được đưa ra bởi bấc dài phía trên của cây nến thứ Năm, cho thấy nguy cơ thị trường kiểm tra lại mức thấp gần đây là 1676$.
Chỉ khi vàng đóng cửa trên mức cao nhất hôm thứ Năm là 1740$ thì áp lực bán mới bị vô hiệu.
Biểu đồ hàng giờ
Xu hướng: Giảm
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ GIÁ
tygiausd.org
Điểm tin ngày 21/10: Loạt “ông lớn” ngân hàng trung ương lên tiếng, Vàng tối nay đi theo hướng nào?
03:05 PM 21/10
Cuộc đổi ngôi thế kỷ: Bí mật đằng sau con số 700 tỷ USD khiến giới buôn vàng toàn cầu phát sốt
01:50 PM 21/10
Báo động đỏ thị trường vàng: Phe gấu dồn lực đục thủng mốc $4.100, nguy cơ lao dốc không phanh?
01:35 PM 21/10
Giá vàng hôm nay 21/10: Vàng thế giới lao dốc, chênh lệch trong nước vọt lên tận 11,3 triệu đồng!
10:35 AM 21/10
Giá vàng lên 6.000 USD/oz, bạc vượt 90 USD/oz: Kịch bản điên rồ hay sự thật đang đến gần?
02:40 PM 20/10
CEO Ledn: “Bán khống USD”, nắm giữ vàng và Bitcoin để chống lại sự bào mòn của lạm phát
10:05 AM 20/10
Vàng: Vẫn đang bị cản lại tại mốc $4200 dù có loạt tin hỗ trợ – tín hiệu xấu cho phe mua?
04:10 PM 19/10
Vàng phiên Mỹ 11/3: Chịu áp lực từ số liệu việc làm
09:18 AM 12/03
Phiên 11/3: Phố Wall lập đỉnh kỉ lục khi Mỹ ký gói cứu trợ 1900 tỷ USD; Dầu thô vọt hơn 2%
08:18 AM 12/03
PTKT vàng phiên 11/3: Đà tăng liệu có quá mức?
07:28 PM 11/03
Vàng: (XAU/USD) củng cố đà tăng trước khi có cú bứt phá mới
03:43 PM 11/03
TT vàng phiên 11/3: Đồng loạt tăng ở trong nước và quốc tế
02:53 PM 11/03
Tỷ giá USD/VND sáng 11/3: TGTT tăng 1 đồng lên 23.204; giá USD chợ đen tuột dốc không phanh
11:33 AM 11/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 0 | 26,080 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,300-300 | 142,300-300 |
| Vàng nhẫn | 139,300-300 | 142,330-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,640-10 | 26,050-10 |
AUD |
17,70291 | 18,45395 |
CAD |
17,93636 | 18,69838 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,280-21 | 29,771-22 |
CHF |
30,535-23 | 31,832-24 |
GBP |
33,748153 | 35,181160 |
CNY |
3,7750 | 3,9350 |