Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.450 VND/USD, tỷ giá trần 23.838 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tiếp tục biến động.
Cụ thể, lúc 10h05, ngày 4/2, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.900 – 23.110 VND/USD, giảm 10 đồng cả chiều mua và chiều bán so với chốt phiên hôm qua.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.910 – 23.110 VND/USD, mua vào – bán ra cùng giảm 15 đồng so với giá chốt chiều qua.
Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.908 – 23.110 VND/USD, giá mua không đổi, giá bán tăng 2 đồng so với niêm yết chiều thứ Tư.
Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.863 – 23.110 VND/USD, giảm 5 đồng mua vào và bán ra so với chốt phiên hôm qua.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán đứng ở mức 22.920 – 23.100 VND/USD, đi ngang cả chiều mua và chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.940 – 23.130 VND/USD, giá mua giữ nguyên, giá bán tăng 20 đồng so với niêm yết cuối ngày 3/4.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay ổn định cả chiều mua và chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên, tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.530 – 23.580 VND/USD.
Tổng hợp
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Vàng giảm trong khi bạc giảm, tỷ lệ vàng/bạc xuống thấp
08:33 AM 04/02
TTCK: Giao dịch sôi động
08:03 AM 04/02
Báo động vắc xin giả, lừa đảo ‘ăn theo’ Covid-19
05:18 PM 03/02
Quốc gia nào mua vàng nhiều nhất trong năm 2020?
05:18 PM 03/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,740 -10 | 26,790 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |