Nếu sự tương đồng này được giữ vững, thì vàng có thể chạm đáy năm 2015 và đi ngang trong nhiều năm mà không có dấu hiệu phục hồi.
Tuy nhiên, Gary Wagner, biên tập viên của TheGoldForecast.com, nói rằng sự tương đồng này sẽ khác nhau và theo thời gian, vàng sẽ leo ra khỏi phạm vi hợp nhất hiện tại của nó. Ông chia sẻ:
Tôi nghĩ bây giờ ít có khả năng xảy ra hơn, và đó là do môi trường độc đáo mà chúng tôi nhận thấy. Các ngân hàng trung ương đã giải cứu những lần trước nhưng lần này, họ đang cung cấp vốn theo những cách khác [thông qua Kho bạc].
tygiausd.org
Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026: Xăng E10 giảm mạnh hơn 1.800 đồng/lít, giá dầu đi ngược chiều
03:50 PM 22/10
Giá USD ngày 22/10: Tỷ giá ngân hàng quay đầu giảm nhẹ
10:25 AM 22/10
Tin sáng 22/10: Phố Wall tiếp đà tăng mạnh – Vàng hồi phục cầm chừng khi USD ngừng tăng, Dầu ổn định
09:25 AM 22/10
Điểm tin ngày 21/10: Loạt “ông lớn” ngân hàng trung ương lên tiếng, Vàng tối nay đi theo hướng nào?
03:05 PM 21/10
Cuộc đổi ngôi thế kỷ: Bí mật đằng sau con số 700 tỷ USD khiến giới buôn vàng toàn cầu phát sốt
01:50 PM 21/10
Báo động đỏ thị trường vàng: Phe gấu dồn lực đục thủng mốc $4.100, nguy cơ lao dốc không phanh?
01:35 PM 21/10
Giá vàng hôm nay 21/10: Vàng thế giới lao dốc, chênh lệch trong nước vọt lên tận 11,3 triệu đồng!
10:35 AM 21/10
Giá vàng lên 6.000 USD/oz, bạc vượt 90 USD/oz: Kịch bản điên rồ hay sự thật đang đến gần?
02:40 PM 20/10
Tỷ giá VND/USD 29/1: Tỷ giá trung tâm bật tăng mạnh
10:13 AM 29/01
Rung lắc mạnh trong phiên, giá vàng chốt phiên trong sắc đỏ
09:08 AM 29/01
Phiên 28/1: Phố Wall hồi phục tốt sau cơn bán hoảng loạn; Dầu bất ngờ giảm sau số liệu GDP Mỹ quý IV
08:28 AM 29/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 0 | 26,080 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,300 | 142,300 |
| Vàng nhẫn | 139,300 | 142,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,630-10 | 26,040-10 |
AUD |
17,667-35 | 18,417-36 |
CAD |
17,97034 | 18,73335 |
JPY |
1591 | 1701 |
EUR |
28,259-21 | 29,749-22 |
CHF |
30,713178 | 32,018186 |
GBP |
33,729-18 | 35,162-19 |
CNY |
3,7761 | 3,9361 |