Tỷ giá VND/USD 28/1: Trung tâm tăng 3 đồng, TT tự do giảm sốc 10:18 28/01/2021

Tỷ giá VND/USD 28/1: Trung tâm tăng 3 đồng, TT tự do giảm sốc

Sáng nay (28/1), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.147 VND/USD, tăng 3 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.453 VND/USD, tỷ giá trần 23.841 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay điều chỉnh giảm ở một số đơn vị.

Cụ thể, lúc 10h, ngày 28/1, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua – bán đứng tại mốc 22.940 – 23.150 VND/USD, mua vào – bán ra cùng giảm 10 đồng so với niêm yết trước .

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.970 – 23.170 VND/USD, đi ngang cả hai chều mua – bán so với chốt phiên hôm trước.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.927 – 23.152 VND/USD, giảm 2 đồng giá mua và bán so với chốt phiên chiều qua.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.917 – 23.164 VND/USD, mua vào và bán ra cùng giảm 1 đồng so với niêm yết cuối ngày 27/1.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán đứng ở mức 22.970 – 23.160 VND/USD, đi ngang chiều mua và chiều bán so với chốt phiên thứ Tư.

Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.985 – 23.170 VND/USD, giá mua và bán không thay đổi so với giá chốt phiên trước.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 28/1

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay quay đầu giảm mạnh 60 đồng mua vào và bán ra so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên, tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.540 – 23.590 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,000 0 26,080 30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,300 142,300
Vàng nhẫn 139,300 142,330

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,630-10 26,040-10

  AUD

17,667-35 18,417-36

  CAD

17,97034 18,73335

  JPY

1591 1701

  EUR

28,259-21 29,749-22

  CHF

30,713178 32,018186

  GBP

33,729-18 35,162-19

  CNY

3,7761 3,9361