Vào thứ Sáu, vàng (XAU/USD) đang củng cố trong phạm vi giao dịch của ngày thứ Năm trên 1850$, khi các nhà đầu tư chờ đợi bài phát biểu của Tổng thống Joe Biden về các chính sách mới trong nhiệm kì của mình.
ANZ chia sẻ quan điểm:
Chúng tôi kỳ vọng vàng sẽ xác nhận giá sàn tại vùng hiện tại, vì áp lực lạm phát ngày càng tăng cho thấy lãi suất thực thấp hơn sẽ vẫn được duy trì.
Nếu Hoa Kỳ chấp thuận nhiều biện pháp kích thích hơn, đồng đô la Mỹ sẽ tiếp tục giảm giá, do đó vàng được hưởng lợi.
Rủi ro chính theo quan điểm của chúng tôi là sớm bình thường hóa chính sách, nếu tăng trưởng kinh tế phục hồi mạnh mẽ.
tygiausd.org
Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026: Xăng E10 giảm mạnh hơn 1.800 đồng/lít, giá dầu đi ngược chiều
03:50 PM 22/10
Giá USD ngày 22/10: Tỷ giá ngân hàng quay đầu giảm nhẹ
10:25 AM 22/10
Tin sáng 22/10: Phố Wall tiếp đà tăng mạnh – Vàng hồi phục cầm chừng khi USD ngừng tăng, Dầu ổn định
09:25 AM 22/10
Điểm tin ngày 21/10: Loạt “ông lớn” ngân hàng trung ương lên tiếng, Vàng tối nay đi theo hướng nào?
03:05 PM 21/10
Cuộc đổi ngôi thế kỷ: Bí mật đằng sau con số 700 tỷ USD khiến giới buôn vàng toàn cầu phát sốt
01:50 PM 21/10
Báo động đỏ thị trường vàng: Phe gấu dồn lực đục thủng mốc $4.100, nguy cơ lao dốc không phanh?
01:35 PM 21/10
Giá vàng hôm nay 21/10: Vàng thế giới lao dốc, chênh lệch trong nước vọt lên tận 11,3 triệu đồng!
10:35 AM 21/10
Giá vàng lên 6.000 USD/oz, bạc vượt 90 USD/oz: Kịch bản điên rồ hay sự thật đang đến gần?
02:40 PM 20/10
TT vàng 22/1: Đi xuống sau số liệu việc làm Mỹ
02:43 PM 22/01
PTKT vàng 22/1: (XAU/USD) điều chỉnh theo nến DOJI phiên thứ Năm do không vượt được SMA21 ngày
11:33 AM 22/01
Hoa Kỳ phân cực, phục hồi chậm trễ, lạm phát – Tất cả sẽ giúp vàng ‘duy trì mức giá cao’ vào năm 2021
11:03 AM 22/01
Tỷ giá VND/USD 22/1: Tỷ giá trung tâm giảm 3 phiên liên tiếp
10:33 AM 22/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 0 | 26,080 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,300 | 142,300 |
| Vàng nhẫn | 139,300 | 142,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6300 | 26,0400 |
AUD |
17,6670 | 18,4170 |
CAD |
17,9700 | 18,7330 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
28,2590 | 29,7490 |
CHF |
30,7130 | 32,0180 |
GBP |
33,7290 | 35,1620 |
CNY |
3,7760 | 3,9360 |