Tỷ giá VND/USD 18/1: Tỷ giá trung tâm tiếp đà tăng 10:33 18/01/2021

Tỷ giá VND/USD 18/1: Tỷ giá trung tâm tiếp đà tăng

Sáng nay (18/1), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.141 VND/USD, tăng 5 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.447 VND/USD, tỷ giá trần 23.835 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay có sự điều chỉnh tại một số đơn vị.

Cập nhật lúc 10h10, ngày 18/1, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.950 – 23.160 VND/USD, đi ngang chiều mua và bán so với niêm yết cuối tuần qua.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.960 – 23.160 VND/USD, mua vào – bán ra không thay đổi so với chốt phiên cuối tuần.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.935 – 23.160 VND/USD, tăng nhẹ 2 đồng cả chiều mua và chiều bán so với niêm yết trước

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.928 – 23.171 VND/USD, mua vào tăng 15 đồng, bán ra tăng 11 đồng so với niêm yết cuối tuần trước.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán đứng ở mức 22.970 – 23.160 VND/USD, giá mua và bán không thay đổi so với chốt giá phiên trước.

Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.985 – 23.155 VND/USD, giảm 5 đồng chiều mua, giảm 15 đồng chiều bán so với chốt phiên cuối tuần.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 18/1

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 40 đồng chiều mua và 30 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.400 – 23.4300 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,000 0 26,080 30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,000-300 142,000-300
Vàng nhẫn 139,000-300 142,030-300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,6300 26,0400

  AUD

17,67710 18,42811

  CAD

17,99930 18,76431

  JPY

1591 1701

  EUR

28,27113 29,76213

  CHF

30,74330 32,04931

  GBP

33,76535 35,19937

  CNY

3,775-1 3,935-1