Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.455 VND/USD, tỷ giá trần 23.843 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay có biến động.
Cập nhật lúc 10h10 phút, ngày 28/12, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 23.010 – 23.220 VND/USD, mua vào – bán ra cùng đi ngang so với chốt cuối tuần trước.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng tại mốc 23.035 – 23.215 VND/USD, giảm 5 đồng cả chiều mua và bán so với giá niêm yết phiên cuối tuần.
Tại Techcombank, giao dịch mua – bán đứng ở mức 23.015 – 23.215 VND/USD, mua vào và bán ra không thay đổi so với giá chốt phiên trước.
Tại Vietinbank, giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.990 – 23.220 VND/USD, tăng nhẹ 2 đồng giá mua và bán so với chốt phiên trước đó.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán ở mức 23.030 – 23.210 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với cuối tuần qua.
Tại Maritimebank niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 23.040 – 23.250 VND/USD, giá mua không đổi, giá bán tăng 30 đồng so với niêm yết trước.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tiếp tục tăng mạnh, mua vào và bán ra cùng tăng 30 đồng so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.290 – 23.320 VND/USD.
Tổng hợp
Ultima Markets đánh dấu cột mốc 10 năm phát triển, tiếp tục mở rộng hệ sinh thái giao dịch toàn cầu
10:25 AM 25/07
Cập nhật giá vàng chiều 24/7: Thế giới bật lên $4060 – SJC tăng 1,5 triệu so với đáy sáng nay
05:20 PM 24/07
Chuyên gia EverBank: Lực bán vàng hiện tại là tín hiệu tích cực, không phải dấu hiệu sụp đổ
04:10 PM 24/07
TTCK: Thử thách lại vùng kháng cự 1.100 điểm
08:03 AM 28/12
Giá vàng tuần tới: Tích lũy chờ bứt phá đầu năm 2021
06:53 AM 28/12
Fxleaders: Triển vọng đầu tư vàng hậu Giáng sinh
03:53 PM 25/12
8 câu nói nhỏ nhưng ý nghĩa lớn, bạn đã biết bao nhiêu: Để thành công cần có bạn bè, để thành công lớn lại cần kẻ thù nguy hiểm
02:58 PM 25/12
Bitcoin sẽ ra sao năm 2021
02:38 PM 25/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 70 | 26,420 60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,5002,000 | 141,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 137,5002,000 | 141,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |