Kim loại này hiện đang giao dịch gần $1890/oz. Xu hướng ngay lập tức sẽ vẫn là trung lập miễn là giá được giữ trong phạm vi giao dịch của ngày thứ Hai là $1864- $1899.
Giá đóng cửa trên $1899 có nghĩa là thời kỳ do dự đã kết thúc với đà tăng thống trị thị trường. Nó sẽ xác thực đà giảm xuống gần $1864 được quan sát vào thứ Hai đã cạn kiệt và mở ra khả năng thị trường lên $1933 (mức kháng cự là ngưỡng cao của ngày 12/10). Ngược lại, việc trượt dưới $1864 sẽ mở ra nguy cơ giá giảm về đáy phiên 9 /11 là $1850/oz.
Với các tài sản rủi ro khá hưng phấn bởi nhiều tin tức tích cực về mặt trận vắc-xin coronavirus, theo đó, nguy cơ giá giảm về vùng $1864/oz cao hơn.
Biểu đồ hàng ngày
Xu hướng: Trung lập
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ
tygiausd.org
Chuyên gia John LaForge: Đừng chờ đợi! Giá vàng đang “rẻ hiếm có” – thời điểm vàng để xuống tiền?
11:20 AM 06/05
Cập nhật Giá vàng sáng 6/5: Thế giới nhảy vọt lên $463x – Vàng trong nước tăng liền 2,5 triệu
09:30 AM 06/05
Ngân hàng trung ương bất ngờ “quay xe”: Bán ròng vàng trong tháng 3, thị trường sắp biến động mạnh?
09:05 AM 06/05
Tin sáng 6/5: S&P 500 – Nasdaq phá kỉ lục mới – Vàng hồi phục nhanh khi NĐT bắt đáy và dầu giảm 4%
08:50 AM 06/05
Fed chia rẽ, chưa vội hạ lãi suất: Vàng chịu áp lực, bạc được “cứu” bởi làn sóng xe điện châu Âu
04:40 PM 05/05
Giá vàng 5/5: Giá giảm còn 165 triệu nhưng chưa nhiều NDT dám xuống tiền vì chênh lệch lớn
03:40 PM 05/05
‘Câu chuyện về vàng chưa hề kết thúc’: Cổ phiếu tăng không có nghĩa là NĐT quên đi nỗi sợ hãi – RBC Capital Markets
09:18 AM 17/11
Vắc xin Covid-19 đạt hiệu quả tới 94,5% của một hãng dược Mỹ
08:48 AM 17/11
TTCK: Kiểm định lại vùng hỗ trợ 942 điểm
07:58 AM 17/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 -40 | 26,620 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |