Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.491 VND/USD, tỷ giá trần 23.883 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay đi ngang và tăng nhẹ ở một số đơn vị.
Cụ thể, lúc 10h20, ngày 12/11, ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD, đi ngang cả 2 chiều mua và bán so với mức niêm yết trước.
Tại BIDV niêm yết giá mua – bán đứng tại mốc 23.090 – 23.270 VND/USD, mua vào-bán ra cũng được giữ nguyên so với mức niêm yết chiều hôm trước.
Tại ngân hàng Techcombank, niêm yết mua – bán đứng ở mức 23.066 – 23.266 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng cả chiều mua và bán so với niêm yết chiều qua.
Tại Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.041 – 23.271 VND/USD, mua vào-bán ra cùng tăng 3 đồng so với niêm yết trước.
Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.080 – 23.260 VND/USD, đi ngang cả chiều mua và bán so với mức niêm yết chiều thứ tư.
Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.095 – 23.270 VND/USD, tăng 5 đồng chiều mua, giữ nguyên chiều bán so với niêm yết trước.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 10 đồng mua vào và bán ra so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.200 – 23.230 VND/USD.
Tổng hợp
PTKT Vàng – Bạc: Rơi thảm – Áp lực bán rất nghiêm trọng, “thử lửa” vùng hỗ trợ quan trọng
12:45 PM 20/03
Đọc gì hôm nay 19/3: Quyết định lãi suất của ECB – BOE; Vàng – Bạc rơi tự do – NĐT hoảng loạn
05:10 PM 19/03
Giá vàng 19/3: Ngày kinh hoàng trở lại – rơi gần 8 triệu
04:05 PM 19/03
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng thủng MA 50 ngày: Xu hướng giảm mở rộng, chiến lược nào cho nhà đầu tư?
11:35 AM 19/03
Covid-19: Tin vui từ vắc xin Sputnik-V của Nga; Mỹ thêm 1 triệu ca mắc chỉ sau 10 ngày
10:08 AM 12/11
Vàng giảm trở lại, nguy cơ kiểm tra lại vùng thấp của tháng
08:23 AM 12/11
TTCK: Giằng co, tăng giảm đan xen
07:48 AM 12/11
Vàng: Xu hướng giảm kiểm soát thị trường khi giá dưới $1900
03:33 PM 11/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,700 300 | 27,750 300 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,100600 | 176,100600 |
| Vàng nhẫn | 173,100600 | 176,130600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |